靶子
Minh họa từ vựng 靶子
bǎzi HÁN VIỆT: BẢ TỬ

靶子: bia bắn, bia mục tiêu, hồng tâm

bia bắn bia mục tiêu hồng tâm

Nghĩa tiếng Anh (English): target, mark, shooting target

Nét viết & luyện viết chữ 靶子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢ (靶): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 巴 (BA (KỶ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靶
bǎ BẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bia; cái bia; mục tiêu; đích

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BẢ (靶): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 巴 (BA (KỶ)).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “靶子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在同步辐射高能粒子束流实验中,加速粒子精确轰击纳米重金属薄膜物理靶子,激发出了高纯度极紫外光源。

Zài tóng bù fú shè gāo néng lì zi shù liú shí yàn zhōng, jiā sù lì zi jīng què hōng jī nà mǐ zhòng jīn shǔ báo mó wù lǐ bǎ zi, jī fā chū le gāo chún dù jí zǐ wài guāng yuán.

“Trong thực nghiệm chùm hạt năng lượng cao bức xạ synchrotron, các hạt gia tốc đã bắn phá chuẩn xác vào bia mục tiêu tấm bia màng mỏng kim loại nặng nano vật lý, kích phát ra nguồn sáng cực tím chân không độ tinh khiết cao.”

In synchrotron experiments, accelerated particles struck heavy-metal targets, exciting high-purity EUV light.

Từ “靶子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →