摆设: đồ bài trí, đồ bày làm cảnh; bài trí sắp xếp
Nghĩa tiếng Anh (English): furnishings, ornament, decoration, for show only
Nét viết & luyện viết chữ 摆设
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bày biện, sắp đặt, đung đưa
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
đồ bài trí, đồ bày làm cảnh; bài trí sắp xếp
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Câu ví dụ với từ “摆设”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技安全监管制度必须长出锋利的牙齿、落到实处,决不能把各种规章制度当成应付检查的摆设。
Kē jì ān quán jiān guǎn zhì dù bì xū zhǎng chū fēng lì de yá chǐ, luò dào shí chù, jué bù néng bǎ gè zhǒng guī zhāng zhì dù dàng chéng yìng fù jiǎn chá de bǎi shè.
“Chế độ giám sát an toàn khoa học công nghệ bắt buộc phải mọc nanh vuốt sắc bén, đi vào thực chất, tuyệt đối không được biến các loại nội quy quy chế thành đồ bày làm cảnh đồ bài trí chỉ để đối phó kiểm tra.”
Safety regulations must be strictly enforced with real teeth, rather than serving as mere ornaments for inspection.
Từ “摆设” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn