熬夜
Minh họa từ vựng 熬夜
áoyè HÁN VIỆT: NGAO DẠ

熬夜: thức khuya, thức đêm cày đêm

thức khuya thức đêm cày đêm

Nghĩa tiếng Anh (English): to stay up late, to burn midnight oil, to stay up all night

Nét viết & luyện viết chữ 熬夜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熬
áo / āo NGAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo); luộc/nấu rau trong nồi nhỏ (āo)

Bộ 攵 (BỘ PHÁC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

夜
yè DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, ban đêm

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

Chữ DẠ (夜) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Kim văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ TỊCH (夕 - vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn) biểu ý kết hợp với chữ DỊCH (亦 - biểu âm kiêm chỉ nơi khuất tối dưới nách). Khi màn đêm buông xuống dưới mái hiên (亠), con người (亻) dừng bước chân (夂) để nghỉ ngơi dưới ánh trăng sao (夕). Chữ DẠ (夜) gợi lên không gian tĩnh lặng của đêm khuya và sự tuần hoàn bền bỉ của ngày đêm (NHẬT DẠ).

Câu ví dụ với từ “熬夜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科研骨干虽然经常为了排查系统微小故障而连续熬夜攻关,但看到大科学装置调试成功时依然精神振奋。

Qīng nián kē yán gǔ gàn suī rán jīng cháng wèi le pái chá xì tǒng wēi xiǎo gù zhàng ér lián xù áo yè gōng guān, dàn kàn dào dà kē xué zhuāng zhì tiáo shì chéng gōng shí yī rán jīng shén zhèn fèn.

“Các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi tuy thường xuyên phải thức khuya thức đêm vượt khó liên tục để rà soát các sự cố nhỏ của hệ thống, nhưng khi nhìn thấy thiết bị khoa học lớn hiệu chỉnh thành công thì tinh thần vẫn tràn đầy phấn chấn.”

Though young researchers stayed up late to debug minor faults, they were elated upon project success.

Từ “熬夜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →