hiện tại, trước mắt ngay bây giờ, thời điểm hiện tại
at present, currently, right now, the present moment
青年科学家既要脚踏实地立足当下攻克眼前的工程瓶颈,更要放眼未来布局前瞻性颠覆性前沿理论。
Qīng nián kē xué jiā jì yào jiǎo tà shí dì lì zú dāng xià gōng kè yǎn qián de gōng chéng píng jǐng, gèng yào fàng yǎn wèi lái bù jú qián zhān xìng diān fù xìng qián yán lǐ lùn.
“Các nhà khoa học trẻ vừa phải chân đạp đất bằng đứng vững nơi trước mắt hiện tại để chinh phục các nút thắt công trình trước mắt, lại càng phải phóng tầm mắt nhìn xa tương lai để bố cục các lý luận tiên phong mang tính cách mạng có tầm nhìn xa.”