HSK7
Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 751–769 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#751 HSK 7 Danh từ
当下
dāngxià ĐƯƠNG HẠ

hiện tại, trước mắt ngay bây giờ, thời điểm hiện tại

at present, currently, right now, the present moment

青年科学家既要脚踏实地立足当下攻克眼前的工程瓶颈,更要放眼未来布局前瞻性颠覆性前沿理论。

Qīng nián kē xué jiā jì yào jiǎo tà shí dì lì zú dāng xià gōng kè yǎn qián de gōng chéng píng jǐng, gèng yào fàng yǎn wèi lái bù jú qián zhān xìng diān fù xìng qián yán lǐ lùn.

“Các nhà khoa học trẻ vừa phải chân đạp đất bằng đứng vững nơi trước mắt hiện tại để chinh phục các nút thắt công trình trước mắt, lại càng phải phóng tầm mắt nhìn xa tương lai để bố cục các lý luận tiên phong mang tính cách mạng có tầm nhìn xa.”

Bộ: 一 • 18 nét • 12/01/2024
Nét viết & Chiết tự
#752 HSK 6 Động từ
当心
dāng xīn ĐƯƠNG TÂM

cẩn thận, coi chừng, để ý

to take care, to look out, to watch out

在极寒高海拔冰川科考作业中,队员们必须时刻当心脚下深不见底的冰裂隙与随时可能发生的冰崩险情。

Zài jí hán gāo hǎi bá bīng chuān kē kǎo zuò yè zhōng, duì yuán men bì xū shí kè dāng xīn jiǎo xià shēn bú jiàn dǐ de bīng liè xì yǔ suí shí kě néng fā shēng de bīng bēng xiǎn qíng.

“Trong công tác khảo sát khoa học trên các dòng sông băng vùng cực lạnh ở độ cao lớn, các đội viên bắt buộc phải luôn luôn để ý coi chừng những khe nứt băng sâu không thấy đáy dưới chân cùng nguy cơ lở băng có thể ập đến bất cứ lúc nào.”

Bộ: 心 • 18 nét • 11/09/2017
Nét viết & Chiết tự
#753 HSK 7 Giới từ
当着
dāngzhe ĐƯƠNG TRƯỚC

trước mặt, đối diện trước mặt ai

in front of, in the presence of, facing

在重大工程方案国际答辩会上,总工程师当着数十位国际顶级专家的面,从容自如地完成了全系统理论推导演示。

Zài zhòng dà gōng chéng fāng àn guó jì dá biàn huì shàng, zǒng gōng chéng shī dāng zhāo shù shí wèi guó jì dǐng jí zhuān jiā de miàn, cóng róng zì rú dì wán chéng le quán xì tǒng lǐ lùn tuī dǎo yǎn shì.

“Tại hội nghị bảo vệ phương án công trình trọng đại quốc tế, vị Tổng Kỹ sư trước mặt đối diện trước mặt hàng chục chuyên gia đỉnh cao quốc tế đã hoàn thành bài thị phạm suy diễn lý luận toàn hệ thống một cách ung dung tự tin.”

Bộ: 羊 • 18 nét • 24/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#754 HSK 7 Động từ
当真
dàngzhēn ĐƯƠNG CHÂN

coi là thật, tin là thật; thực sự quả thật (dāngzhēn)

to take seriously, to take as true, really, genuinely

面对国外某些学者宣称中国无法自主研制大科学装置的言论,我们决不能当真信邪,而要用硬核突破打破偏见。

Miàn duì guó wài mǒu xiē xué zhě xuān chēng zhōng guó wú fǎ zì zhǔ yán zhì dà kē xué zhuāng zhì de yán lùn, wǒ men jué bù néng dàng zhēn xìn xié, ér yào yòng yìng hé tū pò dǎ pò piān jiàn.

“Đứng trước luận điệu của một số học giả nước ngoài tuyên bố rằng Trung Quốc không thể tự chủ nghiên cứu chế tạo thiết bị khoa học lớn, chúng ta tuyệt đối không được tin là thật coi là thật nhụt chí, mà phải dùng những bước đột phá công nghệ cứng để đập tan thành kiến.”

Bộ: 目 • 20 nét • 26/07/2020
Nét viết & Chiết tự
#755 HSK 7 Thành ngữ
当之无愧
dāngzhīwúkuì ĐƯƠNG CHI VÔ QUÝ

hoàn toàn xứng đáng, xứng đáng không thẹn, đích thực xứng danh

fully deserving, worthy of the title, fully worthy of

老一辈战略科学家为国家重大科技自立自强立下了不朽功勋,荣获国家最高科学技术奖当之无愧!

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā wèi guó jiā zhòng dà kē jì zì lì zì qiáng lì xià le bù xiǔ gōng xūn, róng huò guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng dāng zhī wú kuì!

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã lập nên những công lao bất hủ cho sự tự chủ tự cường khoa học công nghệ trọng đại của đất nước, vinh dự nhận Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia hoàn toàn xứng đáng xứng đáng không thẹn!”

Bộ: 无 • 35 nét • 02/04/2015
Nét viết & Chiết tự
#756 HSK 7 Phó từ
当众
dāngzhòng ĐƯƠNG CHÚNG

trước công chúng, trước mặt bàn dân thiên hạ, công khai

in public, in front of everyone, openly

在国家科技奖励表彰大会上,青年领军科学家当众庄严宣誓,誓言将毕生精力奉献给祖国的基础科学攻坚事业。

Zài guó jiā kē jì jiǎng lì biǎo zhāng dà huì shàng, qīng nián lǐng jūn kē xué jiā dāng zhòng zhuāng yán xuān shì, shì yán jiāng bì shēng jīng lì fèng xiàn gěi zǔ guó de jī chǔ kē xué gōng jiān shì yè.

“Tại Đại hội Tuyên dương Khen thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia, nhà khoa học dẫn đầu trẻ tuổi đã công khai trước công chúng trước mặt mọi người trang nghiêm tuyên thệ, thề nguyện sẽ cống hiến toàn bộ sinh lực cả đời mình cho sự nghiệp vượt khó khoa học cơ bản của Tổ quốc.”

Bộ: 手 • 20 nét • 24/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#757 HSK 7 Động từ
荡漾
dàngyàng ĐÃNG DẠNG

dập dềnh gợn sóng, bồng bềnh lay động, xao xuyến

to ripple, to undulate, to sway gently

在生态文明建设示范国家公园纯净的湖面上,微风拂过水波荡漾,倒映着大科学深空天文观测台巍峨洁白的身影。

Zài shēng tài wén míng jiàn shè shì fàn guó jiā gōng yuán chún jìng de hú miàn shàng, wēi fēng fú guò shuǐ bō dàng yàng, dào yìng zhe dà kē xué shēn kōng tiān wén guān cè tái wēi é jié bái de shēn yǐng.

“Trên mặt hồ trong vắt của Công viên Quốc gia Trình diễn Xây dựng Văn minh Sinh thái, làn gió nhẹ lướt qua sóng nước dập dềnh gợn sóng bồng bềnh lay động, soi bóng dáng dấp màu trắng tinh khôi sừng sững uy nghiêm của Đài Quan trắc Thiên văn Không gian Sâu.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 22/04/2022
Nét viết & Chiết tự
#758 HSK 6 Danh từ
档次
dàng cì ĐÁNG THỨ

đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng

grade, quality level, class

我国制造业加速从低附加值传统加工向高端化、智能化、绿色化迈进,持续提升产业整体发展档次与国际竞争力。

Wǒ guó zhì zào yè jiā sù cóng dī fù jiā zhí chuán tǒng jiā gōng xiàng gāo duān huà, zhì néng huà, lǜ sè huà mài jìn, chí xù tí shēng chǎn yè zhěng tǐ fā zhǎn dàng cì yǔ guó jì jìng zhēng lì.

“Ngành chế tạo nước ta đang tăng tốc chuyển mình từ gia công truyền thống giá trị gia tăng thấp sang cao cấp hóa, thông minh hóa và xanh hóa, không ngừng nâng tầm đẳng cấp phát triển tổng thể cùng sức cạnh tranh quốc tế của ngành.”

Bộ: 欠 • 26 nét • 25/12/2018
Nét viết & Chiết tự
#759 HSK 6 Danh từ
导弹
dǎo dàn ĐẠO ĐẠN

tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn

guided missile, missile

我国自主研制的新一代高超音速巡航导弹具备全天候远程精准突防能力,是捍卫国家主权安全的战略利器。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài gāo chāo yīn sù xún háng dǎo dàn jù bèi quán tiān hòu yuǎn chéng jīng zhǔn tū fáng néng lì, shì hàn wèi guó jiā zhǔ quán ān quán de zhàn lüè lì qì.

“Tên lửa hành trình siêu thanh thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực đột phá phòng thủ tầm xa chuẩn xác trong mọi điều kiện thời tiết, là vũ khí chiến lược sắc bén bảo vệ an ninh chủ quyền quốc gia.”

Bộ: 火 • 19 nét • 26/05/2020
Nét viết & Chiết tự
#761 HSK 7 Danh từ
导火索
dǎohuǒsuǒ ĐẠO HOẢ SÁCH

ngòi nổ, ngòi cháy chậm (nghĩa đen/bóng)

fuse (for explosives), ignition wire, trigger (figurative)

微观半导体芯片内部极微小的电迁移缺陷,往往是诱发整个超级计算机硬件系统崩溃的潜在导火索。

Wēi guān bàn dǎo tǐ xīn piàn nèi bù jí wēi xiǎo de diàn qiān yí quē xiàn, wǎng wǎng shì yòu fā zhěng gè chāo jí jì suàn jī yìng jiàn xì tǒng bēng kuì de qián zài dǎo huǒ suǒ.

“Những khuyết tật di chuyển điện tích cực kỳ nhỏ bé bên trong chip bán dẫn vi mô thường là ngòi nổ ngòi nổ tiềm ẩn làm sụp đổ toàn bộ hệ thống phần cứng siêu máy tính.”

Bộ: 火 • 28 nét • 11/01/2026
Nét viết & Chiết tự
#762 HSK 7 Danh từ

两院院士作为青年学者的学术导师,不仅在理论推导上悉心指导,更在治学品格与报国情怀上言传身教。

Liǎng yuàn yuàn shì zuò wéi qīng nián xué zhě de xué shù dǎo shī, bù jǐn zài lǐ lùn tuī dǎo shàng xī xīn zhǐ dǎo, gèng zài zhì xué pǐn gé yǔ bào guó qíng huái shàng yán chuán shēn jiào.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm với tư cách là giảng viên hướng dẫn người thầy dẫn đường học thuật của các học giả trẻ, không chỉ tận tâm chỉ bảo trên suy diễn lý luận mà càng lấy mình làm gương truyền dạy nhân cách làm học vấn và tấm lòng phụng sự non sông.”

Bộ: 巾 • 22 nét • 04/05/2025
Nét viết & Chiết tự
#763 HSK 6 Danh từ
导向
dǎo xiàng ĐẠO HƯỚNG

định hướng, kim chỉ nam; lấy làm hướng đi

orientation, guidance, directed towards

科技成果评价体系必须坚持以解决国家重大战略需求与经济社会实际问题为核心导向。

Kē jì chéng guǒ píng jià tǐ xì bì xū jiān chí yǐ jiě jué guó jiā zhòng dà zhàn lüè xū qiú yǔ jīng jì shè huì shí jì wèn tí wèi hé xīn dǎo xiàng.

“Hệ thống đánh giá thành quả khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên trì lấy việc giải quyết các nhu cầu chiến lược trọng đại của đất nước và các vấn đề thực tiễn kinh tế xã hội làm định hướng cốt lõi.”

Bộ: 口 • 19 nét • 11/05/2020
Nét viết & Chiết tự
#764 HSK 6 Danh từ
岛屿
dǎo yǔ ĐẢO TỰ

hòn đảo, quần đảo, hải đảo

islands and islets

我国南部海域星罗棋布的美丽岛屿和珊瑚礁,犹如一颗颗晶莹璀璨的祖国蓝海明珠。

Wǒ guó nán bù hǎi yù xīng luó qí bù de měi lì dǎo yǔ hé shān hú jiāo, yóu rú yī kē kē jīng yíng cuǐ càn de zǔ guó lán hǎi míng zhū.

“Những hòn đảo xinh đẹp cùng các rạn san hô rải rác như ngàn vì sao trên vùng biển phía Nam nước ta tựa như những viên ngọc sáng lấp lánh trong suốt giữa lòng biển xanh của Tổ quốc.”

Bộ: 日 • 26 nét • 01/08/2020
Nét viết & Chiết tự
#765 HSK 6 Động từ
捣乱
dǎo luàn ĐẢO LOẠN

quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá

to make trouble, to create a disturbance

对于个别外部势力蓄意挑衅、企图破坏地区和平稳定大局的恶意捣乱行径,国际社会予以坚决谴责。

Duì yú gè bié wài bù shì lì xù yì tiǎo xìn, qǐ tú pò huài dì qū hé píng wěn dìng dà jú de è yì dǎo luàn xíng jìng, guó jì shè huì yǔ yǐ jiān jué qiǎn zé.

“Đối với hành vi quấy rối ác ý của một số thế lực bên ngoài cố tình khiêu khích mưu toan phá hoại đại cục hòa bình và ổn định khu vực, cộng đồng quốc tế kiên quyết lên án mạnh mẽ.”

Bộ: 手 • 26 nét • 01/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#766 HSK 7 Phó từ
到头来
dàotóulái ĐÁO ĐẦU LAI

rốt cuộc sau cùng, kết cục cuối cùng, đến nước cuối

in the end, after all, eventually, in the long run

搞科学研究如果只图眼前虚名搞形式主义造假,到头来不仅害人害己,更会遭到学术共同体的坚决唾弃。

Gǎo kē xué yán jiū rú guǒ zhǐ tú yǎn qián xū míng gǎo xíng shì zhǔ yì zào jiǎ, dào tóu lái bù jǐn hài rén hài jǐ, gèng huì zāo dào xué shù gòng tóng tǐ de jiān jué tuò qì.

“Làm nghiên cứu khoa học nếu chỉ ham danh hão trước mắt làm giả dối theo chủ nghĩa hình thức, thì rốt cuộc sau cùng kết cục cuối cùng không chỉ hại mình hại người mà càng sẽ bị cộng đồng học thuật kiên quyết phỉ nhổ ruồng bỏ.”

Bộ: 刀 • 33 nét • 21/09/2013
Nét viết & Chiết tự
#767 HSK 7 Động từ
到位
dàowèi ĐÁO VỊ

đến nơi đến chốn, chuẩn xác vào vị trí, chu tất thấu đáo

in place, up to standard, thoroughly done,到位

国家重大前沿基础设施建设各项财政科研保障经费与软硬件配套支持全面精准落实到位。

Guó jiā zhòng dà qián yán jī chǔ shè shī jiàn shè gè xiàng cái zhèng kē yán bǎo zhàng jīng fèi yǔ ruǎn yìng jiàn pèi tào zhī chí quán miàn jīng zhǔn luò shí dào wèi.

“Tất cả các nguồn kinh phí bảo đảm nghiên cứu khoa học ngân sách cùng sự hỗ trợ đồng bộ phần cứng và phần mềm của việc xây dựng cơ sở hạ tầng tiên phong trọng đại quốc gia đều đã được triển khai thấu đáo đến nơi đến chốn chuẩn xác vào vị trí.”

Bộ: 刀 • 22 nét • 11/10/2016
Nét viết & Chiết tự
#768 HSK 7 Danh từ

在酒泉卫星发射中心指挥大厅里,随着“十、九、八……点火!”的倒计时口令下达,长征重型火箭拔地而起。

Zài jiǔ quán wèi xīng fā shè zhōng xīn zhǐ huī dà tīng lǐ, suí zhe "shí, jiǔ, bā …… diǎn huǒ!" de dào jì shí kǒu lìng xià dá, cháng zhēng zhòng xíng huǒ jiàn bá dì ér qǐ.

“Bên trong đại sảnh chỉ huy Trung tâm Phóng Vệ tinh Tửu Tuyền, cùng với khẩu lệnh đếm ngược 'Mười, chín, tám... Điểm hỏa!' vang lên, quả tên lửa hạng nặng Trường Chinh gầm vang vút bay lên khỏi mặt đất.”

Bộ: 日 • 35 nét • 27/02/2016
Nét viết & Chiết tự
#769 HSK 7 Động từ
倒卖
dǎomài ĐẢO MẠI

đầu cơ trục lợi buôn đi bán lại, phe vé buôn lậu

to resell at a profit, to scalp, to speculate, to traffic

国家知识产权与司法保护部门依法严厉打击非法窃取并倒卖国家战略高新技术专利与商业秘密的违法乱象。

Guó jiā zhī shí chǎn quán yǔ sī fǎ bǎo hù bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī fēi fǎ qiè qǔ bìng dǎo mài guó jiā zhàn lüè gāo xīn jì shù zhuān lì yǔ shāng yè mì mì de wéi fǎ luàn xiàng.

“Cơ quan bảo vệ tư pháp và sở hữu trí tuệ quốc gia theo đúng pháp luật đã triệt phá nghiêm khắc các hành vi phạm pháp hỗn loạn đánh cắp trái phép và đầu cơ trục lợi buôn đi bán lại bí mật thương mại cùng bằng sáng chế công nghệ cao mới chiến lược của quốc gia.”

Bộ: 十 • 23 nét • 07/08/2017
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.