Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 6 Động từ
拜年
bài nián BÁI NIÊN

chúc Tết, đi chúc Tết

to pay a New Year call, to wish Happy New Year

正月初一清晨,晚辈们身穿节日新衣向长辈躬身拜年,欢声笑语中传递着浓厚融融的家族亲情。

Zhēng yuè chū yī qīng chén, wǎn bèi men shēn chuān jié rì xīn yī xiàng zhǎng bèi gōng shēn bài nián, huān shēng xiào yǔ zhōng chuán dì zhe nóng hòu róng róng de jiā zú qīn qíng.

“Sáng sớm mùng Một Tết, con cháu mặc trang phục lễ hội mới tinh cúi mình chúc Tết các bậc bề trên, tiếng cười nói rộn rã lan tỏa tình cảm gia đình ấm áp thiêng liêng.”

Bộ: 干 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#62 HSK 6 Động từ
拜托
bài tuō BÁI THÁC

nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)

to request a favor of, to entrust, please

这批极其珍贵的国家级出土脆弱青铜文物在运往特展途中,全流程安保押运工作就拜托各位特警指战员了。

Zhè pī jí qí zhēn guì de guó jiā jí chū tǔ cuì ruò qīng tóng wén wù zài yùn wǎng tè zhǎn tú zhōng, quán liú chéng ān bǎo yā yùn gōng zuò jiù bài tuō gè wèi tè jǐng zhǐ zhàn yuán le.

“Lô cổ vật bằng đồng giòn quý hiếm cấp quốc gia vừa mới khai quật này trên đường vận chuyển tới triển lãm đặc biệt, công tác hộ tống bảo đảm an ninh toàn quy trình xin được nhờ cậy cả vào các đồng chí chỉ huy cảnh sát đặc nhiệm.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 7 Động từ
扳
bān BAN

gạt (cần gạt), kéo, bẻ ngoặt; lật ngược thế cờ

to pull, to turn, to switch, to wrench, to reverse

在试验台紧急切断演练中,主控安全员迅速扳动应急制动总手柄,毫秒级切断了高能等离子体供电电源。

Zài shì yàn tái jǐn jí qiè duàn yǎn liàn zhōng, zhǔ kòng ān quán yuán xùn sù bān dòng yìng jí zhì dòng zǒng shǒu bǐng, háo miǎo jí qiē duàn le gāo néng děng lí zǐ tǐ gōng diàn diàn yuán.

“Trong buổi diễn tập cắt khẩn cấp trên bệ thử nghiệm, nhân viên an toàn điều khiển chính đã nhanh chóng gạt kéo cần gạt tổng phanh hãm khẩn cấp, ngắt nguồn điện cấp plasma năng lượng cao trong cấp độ mili-giây.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#64 HSK 6 Động từ
颁布
bān bù BAN BỐ

ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)

to promulgate, to enact, to issue (laws)

全国人民代表大会表决通过并正式颁布实施了《中华人民共和国民法典》,具有划时代的法治里程碑意义。

Quán guó rén mín dài biǎo dà huì biǎo jué tōng guò bìng zhèng shì bān bù shí shī le 《 zhōng huá rén mín gòng hé guó mín fǎ diǎn 》, jù yǒu huà shí dài de fǎ zhì lǐ chéng bēi yì yì.

“Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã biểu quyết thông qua và chính thức ban bố thi hành 'Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa', sở hữu ý nghĩa dấu mốc pháp trị thời đại.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#65 HSK 6 Động từ
颁发
bān fā BAN PHÁT

trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)

to award, to confer, to issue (certificates/medals)

在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。

Zài zhuāng yán lóng zhòng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì xiàng gōng xūn zhuó yuè de zī shēn kē xué jiā bān fā guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng zhèng shū.

“Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 7 Động từ
颁奖
bānjiǎng BAN TƯỞNG

trao giải thưởng, trao thưởng

to award a prize, to present an award, award ceremony

在人民大会堂隆重举行的国家科学技术奖励大会上,国家领导人亲自为荣获国家最高科技奖的科学家颁奖。

Zài rén mín dà huì táng lóng zhòng jǔ xíng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì wèi róng huò guó jiā zuì gāo kē jì jiǎng de kē xué jiā bān jiǎng.

“Tại Đại hội Khen thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia tổ chức trọng thể ở Đại lễ đường Nhân dân, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao giải thưởng trao thưởng cho các nhà khoa học vinh dự nhận Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 7 Danh từ
斑点
bāndiǎn BAN ĐIỂM

đốm, vết đốm, đốm sáng

spot, stain, speckle, dot

空间太阳观测望远镜成功传回了极高空间分辨率的太阳表面超大黑子斑点演化全过程高清科学图像。

Kōng jiān tài yáng guān cè wàng yuǎn jìng chéng gōng chuán huí le jí gāo kōng jiān fēn biàn lǜ de tài yáng biǎo miàn chāo dà hēi zi bān diǎn yǎn huà quán guò chéng gāo qīng kē xué tú xiàng.

“Kính viễn vọng quan trắc Mặt trời không gian đã truyền về thành công hình ảnh khoa học độ nét cao toàn bộ tiến trình tiến hóa vết đốm đốm đen Mặt trời siêu lớn trên bề mặt Mặt trời với độ phân giải không gian cực cao.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#68 HSK 7 Danh từ
搬迁
bānqiān BAN THIÊN

di dời, chuyển dời địa điểm, chuyển trụ sở

to relocate, to move, relocation

国家重大科研基础设施重点实验室整体顺利搬迁入驻国家高新技术科学城,全面开启协同创新崭新篇章。

Guó jiā zhòng dà kē yán jī chǔ shè shī zhòng diǎn shí yàn shì zhěng tǐ shùn lì bān qiān rù zhù guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng, quán miàn kāi qǐ xié tóng chuàng xīn zhǎn xīn piān zhāng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia đã di dời chuyển dời toàn bộ thuận lợi vào đóng quân tại Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia, mở ra chương mới tinh khôi về đổi mới sáng tạo hiệp đồng.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#69 HSK 7 Danh từ
板块
bǎnkuài BẢN KHỐI

mảng kiến tạo (địa chất); mảng khối ngành nghề

tectonic plate, sector, segment, block

地球系统科学超级计算机数值模拟精准重现了数亿年来青藏高原板块碰撞与地壳强烈隆升的动力学演化历程。

Dì qiú xì tǒng kē xué chāo jí jì suàn jī shù zhí mó nǐ jīng zhǔn chóng xiàn le shù yì nián lái qīng zàng gāo yuán bǎn kuài pèng zhuàng yǔ dì qiào qiáng liè lóng shēng de dòng lì xué yǎn huà lì chéng.

“Mô hình số hóa siêu máy tính khoa học hệ thống Trái Đất đã tái hiện chuẩn xác tiến trình tiến hóa động lực học của việc vỏ trái đất nâng lên mạnh mẽ và sự va chạm mảng kiến tạo mảng khối cao nguyên Thanh Tạng suốt hàng trăm triệu năm qua.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#70 HSK 7 Động từ
办不到
bànbúdào BIỆN BẤT ĐÁO

không làm được, không thể thực hiện nổi

cannot be done, impossible to achieve

面对国外专家的武断断言“中国人办不到”,攻坚团队憋着一股劲、自主攻克了深海超高压密封世界级难关。

Miàn duì guó wài zhuān jiā de wǔ duàn duàn yán "zhōng guó rén bàn bú dào ", gōng jiān tuán duì biē zhe yì gǔ jìn, zì zhǔ gōng kè le shēn hǎi chāo gāo yā mì fēng shì jiè jí nán guān.

“Đứng trước lời quả quyết võ đoán của chuyên gia nước ngoài rằng 'người Trung Quốc không làm được đâu', đội ngũ vượt khó nén chặt một bầu nhiệt huyết, đã tự chủ chinh phục ải khó tầm cỡ thế giới về hàn kín siêu cao áp biển sâu.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 7 Danh từ
半边天
bànbiāntiān BÁN BIÊN THIÊN

nửa bầu trời, phái nữ phụ nữ (người gánh vác một nửa)

half the sky, women (who hold up half the sky)

在载人航天、深海探测与量子芯片等重大科技前沿攻坚战场上,杰出女性科学家顶起了名副其实的科技半边天。

Zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ liàng zǐ xīn piàn děng zhòng dà kē jì qián yán gōng jiān zhàn chǎng shàng, jié chū nǚ xìng kē xué jiā dǐng qǐ le míng fù qí shí de kē jì bàn biān tiān.

“Trên chiến trường vượt khó tiên phong khoa học công nghệ trọng đại như chip lượng tử, thám trắc biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái, các nữ nhà khoa học kiệt xuất đã chống đỡ một nửa bầu trời nửa bầu trời khoa học công nghệ đích thực.”

Bộ: 辵 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 7 Danh từ
半场
bànchǎng BÁN TRƯỜNG

nửa hiệp đấu, nửa sân bóng; nửa sau cuộc đua

half of a game, half court, second half (figurative)

在前沿科技产业竞争的下半场,谁能率先在关键底层原创理论上取得颠覆性突破,谁就能赢得全球战略主导权。

Zài qián yán kē jì chǎn yè jìng zhēng de xià bàn chǎng, shuí néng shuài xiān zài guān jiàn dǐ céng yuán chuàng lǐ lùn shàng qǔ dé diān fù xìng tū pò, shuí jiù néng yíng dé quán qiú zhàn lüè zhǔ dǎo quán.

“Trong hiệp hai nửa sau cuộc đua nửa trận cạnh tranh ngành công nghệ tiên phong, ai có thể dẫn đầu đạt được bước đột phá mang tính cách mạng trên lý luận nguyên tác dưới đáy then chốt thì người đó sẽ giành được quyền chủ đạo chiến lược toàn cầu.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#73 HSK 7 Danh từ
半岛
bàndǎo BÁN ĐẢO

bán đảo (địa lý)

peninsula

我国沿海半岛大型综合海洋科学观测实验基地的落成,极大提升了深远海气象灾害智能预报预警能力。

Wǒ guó yán hǎi bàn dǎo dà xíng zōng hé hǎi yáng kē xué guān cè shí yàn jī dì de luò chéng, jí dà tí shēng le shēn yuǎn hǎi qì xiàng zāi hài zhì néng yù bào yù jǐng néng lì.

“Việc khánh thành Căn cứ thực nghiệm quan trắc khoa học biển tổng hợp quy mô lớn tại bán đảo bán đảo duyên hải nước ta đã nâng cao vượt bậc năng lực dự báo cảnh báo sớm thông minh thiên tai khí tượng vùng biển xa sâu.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 7 Danh từ

科学探索贵在坚持到底,科研人员决不能在遭遇挫折时半路退缩,而要咬紧牙关攻坚克难直至取得彻底胜利。

Kē xué tàn suǒ guì zài jiān chí dào dǐ, kē yán rén yuán jué bù néng zài zāo yù cuò zhé shí bàn lù tuì suō, ér yào yǎo jǐn yá guān gōng jiān kè nán zhí zhì qǔ dé chè dǐ shèng lì.

“Khám phá khoa học quý ở chỗ kiên trì tới cùng, cán bộ nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được thoái lui lùi bước giữa đường nửa đường khi gặp phải trắc trở, mà phải cắn chặt răng vượt khó cho tới khi giành được thắng lợi triệt để.”

Bộ: 足 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#75 HSK 7 Từ vựng
半数
bànshù BÁN SỐ

nửa số lượng, một nửa, quá nửa

half the number, half

在国家重点研发计划青年科学家专项中,三十五岁以下青年学术骨干占比显著超过了全部参研人员的半数以上。

Zài guó jiā zhòng diǎn yán fā jì huà qīng nián kē xué jiā zhuān xiàng zhōng, sān shí wǔ suì yǐ xià qīng nián xué shù gǔ gàn zhàn bǐ xiǎn zhù chāo guò le quán bù cān yán rén yuán de bàn shù yǐ shàng.

“Trong chuyên án nhà khoa học trẻ Kế hoạch Nghiên cứu Phát triển Trọng điểm Quốc gia, tỷ lệ cán bộ nòng cốt học thuật trẻ dưới 35 tuổi đã vượt trội hơn một nửa nửa số lượng toàn bộ số người tham gia nghiên cứu.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 6 Thành ngữ
半途而废
bàn tú ér fèi BÁN ĐỒ NHI PHẾ

bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường

to give up halfway, to leave something unfinished

科学探索是一场比拼毅力与定力的漫长马拉松,唯有持之以恒、锲而不舍方能抵达终点,绝不能半途而废。

Kē xué tàn suǒ shì yī cháng bǐ pīn yì lì yǔ dìng lì de màn cháng mǎ lā sōng, wéi yǒu chí zhī yǐ héng, qiè ér bù shě fāng néng dǐ dá zhōng diǎn, jué bù néng bàn tú ér fèi.

“Thám hiểm khoa học là một cuộc chạy đua marathon đường trường đọ sức về nghị lực và bản lĩnh kiên định, chỉ có kiên trì bền bỉ không ngừng nghỉ mới có thể chạm tới đích thành công, tuyệt đối không được bỏ dở nửa chừng.”

Bộ: 而 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 7 Thành ngữ
半信半疑
bànxìnbànyí BÁN TÍN BÁN NGHI

bán tín bán nghi, nửa tin nửa ngờ, hồ nghi

half-believing, half-doubting, skeptical

起初国际学术界对这项颠覆性超导理论半信半疑,但随着确凿实验结果反复复现,全球学者纷纷给予高度评价。

Qǐ chū guó jì xué shù jiè duì zhè xiàng diān fù xìng chāo dǎo lǐ lùn bàn xìn bàn yí, dàn suí zhe què záo shí yàn jié guǒ fǎn fù fù xiàn, quán qiú xué zhě fēn fēn jǐ yǔ gāo dù píng jià.

“Ban đầu giới học thuật quốc tế đối với lý luận siêu dẫn mang tính cách mạng này còn nửa tin nửa ngờ bán tín bán nghi, nhưng cùng với việc các kết quả thực nghiệm xác thực được tái lập lặp đi lặp lại, các học giả toàn cầu đã đồng loạt dành sự đánh giá rất cao.”

Bộ: 心 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#78 HSK 7 Thành ngữ
半真半假
bànzhēnbànjiǎ BÁN CHÂN BÁN GIẢ

nửa thật nửa giả, hư hư thực thực

half-true, half-false, partly true and partly false

网络空间充斥着各类半真半假的伪科学谣言,广大科技工作者要主动承担科学辟谣与权威科普的神圣社会职责。

Wǎng luò kōng jiān chōng chì zhe gè lèi bàn zhēn bàn jiǎ de wěi kē xué yáo yán, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào zhǔ dòng chéng dān kē xué pì yáo yǔ quán wēi kē pǔ de shén shèng shè huì zhí zé.

“Không gian mạng tràn ngập các loại tin đồn ngụy khoa học nửa thật nửa giả hư hư thực thực, đông đảo những người làm khoa học công nghệ cần chủ động đảm đương chức trách xã hội thiêng liêng về phổ biến khoa học có thẩm quyền và đập tan tin đồn bằng khoa học.”

Bộ: 目 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#79 HSK 7 Danh từ
伴
bàn BẠN

đồng hành, đi cùng gắn bó; bạn đồng hành

to accompany, partner, companion, with

大科学工程科研人员伴随着戈壁荒原上的风沙星斗日夜攻关,把最美好的青春岁月献给了国家战略科技事业。

Dà kē xué gōng chéng kē yán rén yuán bàn suí zhe gē bì huāng yuán shàng de fēng shā xīng dǒu rì yè gōng guān, bǎ zuì měi hǎo de qīng chūn suì yuè xiàn gěi le guó jiā zhàn lüè kē jì shì yè.

“Cán bộ nghiên cứu công trình khoa học lớn gắn bó đồng hành đi cùng với cát bụi sao trời trên hoang nguyên sa mạc Gobi ngày đêm vượt khó, hiến dâng những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất cho sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 矢 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#80 HSK 6 Danh từ
伴侣
bàn lǚ BẠN LỮ

bạn đời, bạn đồng hành, người bạn

companion, partner, mate

老一辈科学家夫妇在半个多世纪的风雨岁月中既是生活上相濡以沫的忠实伴侣,又是科研事业上并肩奋斗的亲密战友。

Lǎo yī bèi kē xué jiā fū fù zài bàn gè duō shì jì de fēng yǔ suì yuè zhōng jì shì shēng huó shàng xiàng rú yǐ mò de zhōng shí bàn lǚ, yòu shì kē yán shì yè shàng bìng jiān fèn dòu de qīn mì zhàn yǒu.

“Vợ chồng nhà khoa học tiền bối trong suốt hơn nửa thế kỷ mưa gió thăng trầm vừa là người bạn đời chung thủy chia ngọt sẻ bùi trong cuộc sống, lại vừa là người đồng chí thân thiết kề vai sát cánh trong sự nghiệp nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#81 HSK 6 Động từ
伴随
bàn suí BẠN TUỲ

đi kèm, gắn liền với, theo sau

to accompany, to follow, to go along with

伴随着新一轮人工智能技术的颠覆式跃升,全球各行各业正在加速迎来波澜壮阔的数字化智能化重塑转型。

Bàn suí zhe xīn yī lún rén gōng zhì néng jì shù de diān fù shì yuè shēng, quán qiú gè háng gè yè zhèng zài jiā sù yíng lái bō lán zhuàng kuò de shù zì huà zhì néng huà zhòng sù zhuǎn xíng.

“Gắn liền với bước tiến nhảy vọt mang tính cách mạng của công nghệ trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, các ngành nghề trên toàn cầu đang tăng tốc đón chào cuộc chuyển đổi số hóa và thông minh hóa tái định hình sâu rộng hào hùng.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#82 HSK 7 Danh từ
伴奏
bànzòu BẠN TẤU

đệm nhạc, đệm đàn, bản nhạc đệm

to accompany (musically), accompaniment

在雄壮交响乐伴奏下,全场数千名科技工作者起立高唱国歌,共同庆祝大国重器成功投入历史性运行。

Zài xióng zhuàng jiāo xiǎng yuè bàn zòu xià, quán chǎng shù qiān míng kē jì gōng zuò zhě qǐ lì gāo chàng guó gē, gòng tóng qìng zhù dà guó zhòng qì chéng gōng tóu rù lì shǐ xìng yùn xíng.

“Dưới sự đệm nhạc đệm đàn của bản giao hưởng hùng tráng, hàng ngàn người làm khoa học công nghệ toàn trường đã đứng dậy hát vang bài Quốc ca, cùng nhau chúc mừng đại khí quốc gia chính thức đưa vào vận hành mang tính lịch sử thành công.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 7 Động từ
拌
bàn BẠN

trộn, khuấy trộn, trộn đều

to mix, to stir and mix, to blend

在大坝超高性能低热抗裂混凝土自动化制备车间内,智能搅拌机将纳米硅粉等特种添加剂超高精度均匀拌和。

Zài dà bà chāo gāo xìng néng dī rè kàng liè hùn níng tǔ zì dòng huà zhì bèi chē jiān nèi, zhì néng jiǎo bàn jī jiāng nà mǐ guī fěn děng tè zhǒng tiān jiā jì chāo gāo jīng dù jūn yún bàn huò.

“Bên trong phân xưởng sản xuất tự động hóa bê tông chống nứt sinh nhiệt thấp tính năng siêu cao của đập thủy điện, máy trộn thông minh đã khuấy trộn trộn đều các chất phụ gia đặc chủng như bột nano silica với độ chính xác siêu cao.”

#84 HSK 7 Động từ
扮
bàn BAN

hóa trang, đóng vai, cải trang

to dress up as, to disguise oneself, to play the part of

在儿童节的化装舞会上,他把自己扮成了孙悟空。

zài ér tóng jié de huà zhuāng wǔ huì shàng , tā bǎ zì jǐ bàn chéng le sūn wù kōng 。

“Tại bữa tiệc hóa trang ngày Quốc tế Thiếu nhi, anh ấy đã hóa trang thành Tôn Ngộ Không.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 7 Danh từ
帮手
bāngshou BANG THỦ

trợ thủ, người giúp việc đắc lực, cánh tay phải

helper, assistant, right-hand man

完全自主研发的多模态科学智能大模型正在成为广大科学家开展微观物理计算与分子结构设计的得力帮手。

Wán quán zì zhǔ yán fā de duō mó tài kē xué zhì néng dà mó xíng zhèng zài chéng wéi guǎng dà kē xué jiā kāi zhǎn wēi guān wù lǐ jì suàn yǔ fēn zǐ jié gòu shè jì de dé lì bāng shǒu.

“Mô hình lớn trí tuệ khoa học đa phương thức do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đang trở thành người giúp việc đắc lực cánh tay phải trợ thủ đắc lực cho đông đảo các nhà khoa học triển khai thiết kế cấu trúc phân tử và tính toán vật lý vi mô.”

Bộ: 巾 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#86 HSK 7 Động từ
绑
bǎng BẢNG

trói, buộc, cột chặt

to tie, to bind, to strap, to fasten

深海万米潜水器在下潜前,必须使用高强度钛合金安全锁扣将科学取样传感器牢牢绑扎固定在外测载荷架上。

Shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ qì zài xià qián qián, bì xū shǐ yòng gāo qiáng dù tài hé jīn ān quán suǒ kòu jiāng kē xué qǔ yàng chuán gǎn qì láo láo bǎng zhā gù dìng zài wài cè zài hè jià shàng.

“Tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu trước khi lặn xuống bắt buộc phải dùng khóa an toàn hợp kim titan cường độ cao để cột chặt trói buộc cố định chắc chắn cảm biến lấy mẫu khoa học trên giá tải trọng đo đạc bên ngoài.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 6 Danh từ
绑架
bǎng jià BẢNG GIÁ

bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)

to kidnap, to abduct, hijacking

个别霸权国家企图以“国家安全”为借口大搞泛安全化,实质是将经贸科技问题泛政治化并强行绑架全球产业链供应链。

Gè bié bà quán guó jiā qǐ tú yǐ "guó jiā ān quán" wèi jiè kǒu dà gǎo fàn ān quán huà, shí zhì shì jiāng jīng mào kē jì wèn tí fàn zhèng zhì huà bìng qiáng xíng bǎng jià quán qiú chǎn yè liàn gōng yìng liàn.

“Hành vi của một số quốc gia bá quyền lấy cớ 'an ninh quốc gia' để thổi phồng quá mức các vấn đề an ninh, thực chất là chính trị hóa các vấn đề kinh tế thương mại công nghệ và bắt cóc cưỡng ép chuỗi cung ứng công nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 木 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 6 Danh từ
榜样
bǎng yàng BẢNG DẠNG

tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu

role model, exemplary model, example

以“时代楷模”为代表的广大基层奋斗者在各自平凡岗位上创造了不凡业绩,树立了引领全社会崇德向善的光辉榜样。

Yǐ "shí dài kǎi mó" wèi dài biǎo de guǎng dà jī céng fèn dòu zhě zài gè zì píng fán gǎng wèi shàng chuàng zào le bù fán yè jì, shù lì le yǐn lǐng quán shè huì chóng dé xiàng shàn de guāng huī bǎng yàng.

“Đông đảo những người lao động phấn đấu ở cơ sở với đại diện là các 'Tấm gương Thời đại' đã kiến tạo nên những thành tích phi thường nơi vị trí công tác bình dị, dựng xây nên những tấm gương sáng ngời dẫn dắt toàn xã hội hướng thiện bồi đức.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 7 Danh từ
棒球
bàngqiú BỔNG CẦU

bóng chày, môn bóng chày

baseball

新型轻量化高弹性碳纤维复合材料不仅应用于航空航天,也广泛应用于高端专业棒球球棒与竞技体育装备制造。

Xīn xíng qīng liàng huà gāo tán xìng tàn xiān wéi fù hé cái liào bù jǐn yìng yòng yú háng kōng háng tiān, yě guǎng fàn yìng yòng yú gāo duān zhuān yè bàng qiú qiú bàng yǔ jìng jì tǐ yù zhuāng bèi zhì zào.

“Vật liệu composite sợi carbon đàn hồi cao siêu nhẹ kiểu mới không chỉ ứng dụng trong hàng không vũ trụ, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo trang thiết bị thể thao thi đấu và gậy bóng chày bóng chày chuyên nghiệp cao cấp.”

Bộ: 玉 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#90 HSK 6 Danh từ

大型智慧集装箱货运港口配备了全自动地磅动态称重系统,货车无需减速即可实现毫秒级精准称重过检。

Dà xíng zhì huì jí zhuāng xiāng huò yùn gǎng kǒu pèi bèi le quán zì dòng dì bàng dòng tài chēng zhòng xì tǒng, huò chē wú xū jiǎn sù jí kě shí xiàn háo miǎo jí jīng zhǔn chēng zhòng guò jiǎn.

“Cảng hàng hóa container thông minh quy mô lớn được trang bị hệ thống cân bàn điện tử tự động động học, xe tải không cần giảm tốc độ vẫn có thể hoàn thành việc cân trọng lượng và kiểm tra chuẩn xác chỉ trong vài phần nghìn giây.”

Bộ: 子 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.