霸占: chiếm đoạt, bá chiếm, chiếm đoạt độc quyền
Nghĩa tiếng Anh (English): to forcibly occupy, to usurp, to monopolize
Nét viết & luyện viết chữ 霸占
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chiếm đoạt, bá chiếm, chiếm đoạt độc quyền
Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
chiếm (tỷ lệ, vị trí, thời gian); chiếm giữ
Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Câu ví dụ với từ “霸占”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国自主高端芯片的横空出世,彻底打破了国外少数行业巨头在高端微电子制造领域的长期霸占与垄断。
Zhōng guó zì zhǔ gāo duān xīn piàn de héng kōng chū shì, chè dǐ dǎ pò le guó wài shǎo shù háng yè jù tóu zài gāo duān wēi diàn zi zhì zào lǐng yù de cháng qī bà zhàn yǔ lǒng duàn.
“Sự xuất hiện chấn động của chip cao cấp tự chủ Trung Quốc đã đập tan triệt để sự chiếm đoạt độc quyền bá chiếm suốt thời gian dài của số ít ông lớn ngành nghề nước ngoài trong lĩnh vực chế tạo vi điện tử cao cấp.”
The emergence of domestic chips broke foreign giants' long-standing monopoly in advanced microelectronics.
Từ “霸占” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn