霸占 Phồn thể: 霸佔
Minh họa từ vựng 霸占
bàzhàn HÁN VIỆT: BÁ CHIẾM

霸占: chiếm đoạt, bá chiếm, chiếm đoạt độc quyền

chiếm đoạt bá chiếm chiếm đoạt độc quyền

Nghĩa tiếng Anh (English): to forcibly occupy, to usurp, to monopolize

Nét viết & luyện viết chữ 霸占

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霸
bàzhàn BÁ CHIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếm đoạt, bá chiếm, chiếm đoạt độc quyền

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

占
zhàn CHIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếm (tỷ lệ, vị trí, thời gian); chiếm giữ

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).

Câu ví dụ với từ “霸占”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国自主高端芯片的横空出世,彻底打破了国外少数行业巨头在高端微电子制造领域的长期霸占与垄断。

Zhōng guó zì zhǔ gāo duān xīn piàn de héng kōng chū shì, chè dǐ dǎ pò le guó wài shǎo shù háng yè jù tóu zài gāo duān wēi diàn zi zhì zào lǐng yù de cháng qī bà zhàn yǔ lǒng duàn.

“Sự xuất hiện chấn động của chip cao cấp tự chủ Trung Quốc đã đập tan triệt để sự chiếm đoạt độc quyền bá chiếm suốt thời gian dài của số ít ông lớn ngành nghề nước ngoài trong lĩnh vực chế tạo vi điện tử cao cấp.”

The emergence of domestic chips broke foreign giants' long-standing monopoly in advanced microelectronics.

Từ “霸占” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →