Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 7 Động từ
绷
bēng BĂNG

căng, căng ra kéo căng; căng thẳng (bēngjǐn)

to stretch tight, to bind, taut, strained

在重大航天发射倒计时阶段,控制大厅里全体科研人员神经高度紧绷,全神贯注监控各项微秒级遥测参数。

Zài zhòng dà háng tiān fā shè dào jì shí jiē duàn, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ kē yán rén yuán shén jīng gāo dù jǐn bēng, quán shén guàn zhù jiān kòng gè xiàng wēi miǎo jí yáo cè cān shù.

“Trong giai đoạn đếm ngược phóng tàu vũ trụ trọng đại, toàn bộ cán bộ nghiên cứu trong đại sảnh điều khiển thần kinh căng như dây đàn căng thẳng cao độ, tập trung cao độ giám sát từng thông số đo từ xa cấp độ micro-giây.”

Bộ: 糸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 7 Danh từ
绷带
bēngdài BĂNG ĐỚI

băng gạc, băng cuộn y tế

bandage, dressing

新型智能生物抗菌弹性绷带能够动态感知创面温度与酸碱度变化,及时预警潜在细菌感染风险。

Xīn xíng zhì néng shēng wù kàng jūn tán xìng bēng dài néng gòu dòng tài gǎn zhī chuāng miàn wēn dù yǔ suān jiǎn dù biàn huà, jí shí yù jǐng qián zài xì jūn gǎn rǎn fēng xiǎn.

“Băng cuộn y tế băng gạc đàn hồi kháng khuẩn sinh học thông minh kiểu mới có thể cảm nhận động thái biến đổi độ pH và nhiệt độ bề mặt vết thương, cảnh báo sớm kịp thời các nguy cơ nhiễm khuẩn tiềm ẩn.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 6 Động từ
蹦
bèng BÍNH

nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng

to jump, to bounce, to hop, to leap

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地蹦。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bèng。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhảy một cách tốt hơn.”

Bộ: 足 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#154 HSK 7 Động từ
逼近
bījìn BỨC CẬN

tiến sát, áp sát, tiệm cận giới hạn

to approach, to draw near, to close in on

新一代国产超导量子芯片的单比特门保真度逼近了百分之九十九点九九的理论物理极限。

Xīn yí dài guó chǎn chāo dǎo liàng zǐ xīn piàn de dān bǐ tè mén bǎo zhēn dù bī jìn le bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn jiǔ jiǔ de lǐ lùn wù lǐ jí xiàn.

“Độ trung thực của cổng đơn qubit chip lượng tử siêu dẫn sản xuất trong nước thế hệ mới đã tiến sát áp sát giới hạn vật lý lý thuyết 99,99%.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 6 Động từ
逼迫
bī pò BỨC BÁCH

ép buộc, cưỡng ép, bức bách

to force, to compel, to coerce

国际社会坚定维护真正的多边主义,坚决反对任何外部势力通过单边制裁与长臂管辖逼迫别国妥协退让。

Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì tōng guò dān biān zhì cái yǔ zhǎng bì guǎn xiá bī pò bié guó tuǒ xié tuì ràng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng lệnh trừng phạt đơn phương và quyền tài phán cánh tay dài để ép buộc các quốc gia khác phải thỏa hiệp nhượng bộ.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 7 Tính từ
逼真
bīzhēn BỨC CHÂN

sống động như thật, chân thực, sắc nét như thật

lifelike, realistic, true to life, vivid

我国完全自主研发的深空探测虚拟现实仿真系统能够极度逼真地模拟火星表面极端复杂地形与光照环境。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de shēn kōng tàn cè xū nǐ xiàn shí fǎng zhēn xì tǒng néng gòu jí dù bī zhēn dì mó nǐ huǒ xīng biǎo miàn jí duān fù zá dì xíng yǔ guāng zhào huán jìng.

“Hệ thống mô phỏng thực tế ảo thám trắc không gian sâu do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển có thể mô phỏng môi trường ánh sáng và địa hình cực kỳ phức tạp trên bề mặt Sao Hỏa một cách chân thực sống động như thật.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 6 Danh từ
鼻涕
bí tì TỴ THẾ

nước mũi

nasal mucus, snot

冬季流行性感冒高发期间,出现流清鼻涕、打喷嚏与咽痛等上呼吸道症状时应当佩戴口罩并及时科学就医。

Dōng jì liú xíng xìng gǎn mào gāo fā qī jiān, chū xiàn liú qīng bí tì, dǎ pēn tì yǔ yàn tòng děng shàng hū xī dào zhèng zhuàng shí yīng dāng pèi dài kǒu zhào bìng jí shí kē xué jiù yī.

“Trong giai đoạn cao điểm bùng phát dịch cúm mùa đông, khi xuất hiện các triệu chứng đường hô hấp trên như chảy nước mũi trong, hắt hơi và đau họng cần đeo khẩu trang và kịp thời đi khám chữa bệnh một cách khoa học.”

Bộ: 鼻 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 7 Thành ngữ
比比皆是
bǐbǐjiēshì TỶ TỶ GIAI THỊ

đâu đâu cũng có, nhan nhản khắp nơi, vô số kể

can be found everywhere, ubiquitous, seen everywhere

在国家高新技术产业开发区内,充满蓬勃创新活力的青年科学家创业企业与专精特新独角兽比比皆是。

Zài guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū nèi, chōng mǎn péng bó chuàng xīn huó lì de qīng nián kē xué jiā chuàng yè qǐ yè yǔ zhuān jīng tè xīn dú jiǎo shòu bǐ bǐ jiē shì.

“Bên trong Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia, các kỳ lân chuyên tinh đặc tân và doanh nghiệp khởi nghiệp của các nhà khoa học trẻ tràn đầy sức sống đổi mới sáng tạo đâu đâu cũng có nhan nhản khắp nơi.”

Bộ: 比 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 7 Động từ
比不上
bǐbushàng TỶ BẤT THƯỢNG

không sánh bằng, không bằng, kém xa

cannot compare with, cannot match, inferior to

任何浮华的虚名都比不上攻克一项卡脖子技术、为国家安全筑牢基石所带来的崇高成就感。

Rèn hé fú huá de xū míng dōu bǐ bù shàng gōng kè yī xiàng qiǎ bó zi jì shù, wèi guó jiā ān quán zhù láo jī shí suǒ dài lái de chóng gāo chéng jiù gǎn.

“Bất kỳ thứ danh ảo hào nhoáng nào cũng đều không sánh bằng không bằng cảm giác thành tựu cao quý mà việc chinh phục một công nghệ nghẽn cổ chai đắp xây nền tảng an ninh cho đất nước mang lại.”

Bộ: 比 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 7 Động từ
比起
bǐqǐ TỶ KHỞI

so với, so sánh cùng

compared with, in comparison with

比起发表普通的学术论文,国家战略科学家更加看重能够切实解决工业母机关键核心难题的原创技术突破。

Bǐ qǐ fā biǎo pǔ tōng de xué shù lùn wén, guó jiā zhàn lüè kē xué jiā gèng jiā kàn zhòng néng gòu qiè shí jiě jué gōng yè mǔ jī guān jiàn hé xīn nán tí de yuán chuàng jì shù tū pò.

“So với so với việc công bố các bài báo học thuật thông thường, các nhà khoa học chiến lược quốc gia càng coi trọng những bước đột phá công nghệ nguyên tác có thể giải quyết thực chất bài toán then chốt của máy công cụ nguồn.”

Bộ: 比 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 7 Động từ
比试
bǐshi TỶ THÍ

so tài, tỉ thí, thi thố đọ sức

to compete, to match skills, to have a contest

在全国青年职业技能大赛数控微纳精密加工决赛现场,来自各省的大国工匠同台比试超高精度切削绝技。

Zài quán guó qīng nián zhí yè jì néng dà sài shù kòng wēi nà jīng mì jiā gōng jué sài xiàn chǎng, lái zì gè shěng de dà guó gōng jiàng tóng tái bǐ shì chāo gāo jīng dù qiē xiāo jué jì.

“Tại hiện trường chung kết gia công chính xác vi nano điều khiển số (CNC) Cuộc thi Kỹ năng Nghề Thanh niên Toàn quốc, các bậc thợ lớn quốc gia đến từ các tỉnh thành đã cùng đứng chung sân khấu so tài thi thố tuyệt kỹ cắt gọt độ chính xác siêu cao.”

Bộ: 比 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 6 Danh từ
比喻
bǐ yù TỶ DỤ

ẩn dụ, ví von, phép so sánh

metaphor, analogy, figurative comparison

文学大师以“时间如同一条奔腾不息的浩荡长河”这一精妙的比喻,深刻抒发了对历史变迁与岁月沧桑的哲学慨叹。

Wén xué dà shī yǐ "shí jiān rú tóng yī tiáo bēn téng bù xī de hào dàng cháng hé" zhè yī jīng miào de bǐ yù, shēn kè shū fā le duì lì shǐ biàn qiān yǔ suì yuè cāng sāng de zhé xué kǎi tàn.

“Bậc thầy văn học bằng phép ẩn dụ ví von tinh tế 'Thời gian tựa như một dòng sông dài cuồn cuộn chảy xiết không ngừng' đã bộc bạch sâu sắc nỗi niềm cảm thán triết học về những biến chuyển lịch sử và thăng trầm dâu bể của thời gian.”

Bộ: 比 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#163 HSK 7 Danh từ
鄙视
bǐshì BỈ THỊ

khinh bỉ, coi thường, khinh miệt

to despise, to disdain, to look down upon, contempt

科学共同体坚决鄙视任何为了评职称而搞学术造假、抄袭剽窃以及学术不端的丑恶行径。

Kē xué gòng tóng tǐ jiān jué bǐ shì rèn hé wèi le píng zhí chēng ér gǎo xué shù zào jiǎ, chāo xí piāo qiè yǐ jí xué shù bù duān de chǒu è xíng jìng.

“Cộng đồng khoa học kiên quyết khinh bỉ coi thường mọi hành vi xấu xa dối trá học thuật, đạo văn sao chép và làm giả học thuật chỉ để chạy chức danh phong hàm.”

Bộ: 邑 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 7 Thành ngữ
必不可少
bìbùkěshǎo TẤT BẤT KHẢ THIỂU

không thể thiếu, tất yếu không thể thiếu được

absolutely necessary, indispensable, essential

高水平大科学基础设施群是支撑基础前沿科学探索与突破重大原始创新的必不可少的国之重器。

Gāo shuǐ píng dà kē xué jī chǔ shè shī qún shì zhī chēng jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ yǔ tū pò zhòng dà yuán shǐ chuàng xīn de bì bù kě shǎo de guó zhī zhòng qì.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học lớn trình độ cao là đại khí quốc gia không thể thiếu tất yếu không thể thiếu được để nâng đỡ các cuộc thám hiểm khoa học cơ bản tiên phong và đột phá đổi mới sáng tạo nguyên bản trọng đại.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 6 Phó từ
必定
bì dìng TẤT ĐỊNH

nhất định, ắt hẳn, chắc chắn sẽ

bound to, definitely, certainly, surely

掌握好“必定”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ bì dìng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “必定” (phải) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 心 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#166 HSK 6 Danh từ
弊病
bì bìng TỆ BỆNH

tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng

malady, evil, defect, shortcoming

深化科技体制机制综合改革,必须坚决破除唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项等根深蒂固的人才评价弊病。

Shēn huà kē jì tǐ zhì jī zhì zōng hé gǎi gé, bì xū jiān jué pò chú wéi lùn wén, wéi mào zi, wéi zhí chēng, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng děng gēn shēn dì gù de rén cái píng jià bì bìng.

“Đi sâu cải cách tổng hợp thể chế cơ chế khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ những khuyết tật tệ nạn thâm căn cố đế trong đánh giá nhân tài như chỉ chăm chăm vào bài báo, danh xưng, học hàm chức danh, bằng cấp và giải thưởng.”

Bộ: 廾 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 6 Danh từ
弊端
bì duān TỆ ĐOAN

mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập

drawback, pitfall, abuse, malpractice

推行阳光政务与全流程电子化招标采购,有效消除了传统招投标过程中暗箱操作与寻租腐败的制度弊端。

Tuī xíng yáng guāng zhèng wù yǔ quán liú chéng diàn zi huà zhāo biāo cǎi gòu, yǒu xiào xiāo chú le chuán tǒng zhāo tóu biāo guò chéng zhōng àn xiāng cāo zuò yǔ xún zū fǔ bài de zhì dù bì duān.

“Thực hiện nền hành chính công khai minh bạch và đấu thầu mua sắm điện tử hóa toàn quy trình đã triệt tiêu hiệu quả các tệ đoan kẽ hở thể chế về thao túng trong bóng tối và tham nhũng trục lợi trong quy trình đấu thầu truyền thống.”

Bộ: 廾 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#168 HSK 7 Tính từ
碧绿
bìlǜ BÍCH LỤC

xanh biếc, xanh ngọc bích, trong xanh biếc

dark green, jade green, emerald green

经过综合流域生态环境治理,昔日受到污染的高原湖泊如今水质清澈见底、宛如一块镶嵌在雪山之巅的碧绿翡翠。

Jīng guò zōng hé liú yù shēng tài huán jìng zhì lǐ, xī rì shòu dào wū rǎn de gāo yuán hú pō rú jīn shuǐ zhì qīng chè jiàn dǐ, wǎn rú yī kuài xiāng qiàn zài xuě shān zhī diān de bì lǜ fěi cuì.

“Trải qua công tác xử lý môi trường sinh thái lưu vực tổng hợp, hồ nước vùng cao nguyên từng bị ô nhiễm thuở nào ngày nay chất lượng nước trong vắt nhìn thấy đáy, tựa như một viên ngọc bích xanh biếc khảm trên đỉnh núi tuyết.”

Bộ: 石 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#169 HSK 7 Danh từ
壁画
bìhuà BÍCH HOẠ

bích họa, tranh tường cổ bích họa

mural, wall painting, fresco

国家文物保护科研团队运用多光谱高精度荧光成像与原位无损分析技术,实现了对千年莫高窟古老壁画的数字化永久活态保存。

Guó jiā wén wù bǎo hù kē yán tuán duì yùn yòng duō guāng pǔ gāo jīng dù yíng guāng chéng xiàng yǔ yuán wèi wú sǔn fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián mò gāo kū gǔ lǎo bì huà de shù zì huà yǒng jiǔ huó tài bǎo cún.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học bảo tồn di sản văn vật quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích không phá hủy tại chỗ và hình ảnh huỳnh quang độ chính xác cao đa quang phổ đã thực hiện bảo tồn sống động vĩnh cửu số hóa đối với các bức bích họa tranh tường cổ ngàn năm trong Hang Mạc Cao.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 7 Động từ
避难
bìnàn TỊ NẠN

lánh nạn, tị nạn tránh hiểm nguy

to take refuge, to seek asylum, to escape danger

现代化智慧城市地下综合管廊系统全面配备了高等级抗震防爆应急避难舱与智能化生命维持网络。

Xiàn dài huà zhì huì chéng shì dì xià zōng hé guǎn láng xì tǒng quán miàn pèi bèi le gāo děng jí kàng zhèn fáng bào yìng jí bì nàn cāng yǔ zhì néng huà shēng mìng wéi chí wǎng luò.

“Hệ thống hành lang kỹ thuật ngầm tổng hợp đô thị thông minh hiện đại hóa trang bị toàn diện mạng lưới duy trì sinh mệnh thông minh hóa và khoang lánh nạn tị nạn khẩn cấp phòng nổ kháng chấn cấp cao.”

Bộ: 辵 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 7 Động từ
避暑
bìshǔ TỊ THỬ

tránh nóng, nghỉ mát mùa hè

to spend summer vacation, to escape summer heat, summer resort

依托凉爽宜人的高原气候与优美生态环境,这座高山小城全力打造了享誉全国的夏季生态避暑康养胜地。

Yī tuō liáng shuǎng yí rén de gāo yuán qì hòu yǔ yōu měi shēng tài huán jìng, zhè zuò gāo shān xiǎo chéng quán lì dǎ zào le xiǎng yù quán guó de xià jì shēng tài bì shǔ kāng yǎng shèng dì.

“Dựa vào môi trường sinh thái tươi đẹp và khí hậu cao nguyên mát mẻ dễ chịu, thành phố nhỏ miền núi cao này đã dốc toàn lực xây dựng nên thắng địa nghỉ dưỡng nghỉ mát tránh nóng sinh thái mùa hè nổi danh khắp cả nước.”

Bộ: 辵 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#172 HSK 6 Danh từ
边疆
biān jiāng BIÊN CƯƠNG

biên cương, vùng biên giới xa xôi

border area, frontier

各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。

Gè zú ér nǚ zhā gēn zǔ guó wàn lǐ biān jiāng, tóng xīn xié lì zhù láo guó jiā ān quán yǔ mín zú tuán jié de tóng qiáng tiě bì.

“Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.”

Bộ: 辵 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#173 HSK 6 Danh từ
边界
biān jiè BIÊN GIỚI

biên giới, ranh giới, lằn ranh

boundary, border, limit

在人工智能技术日新月异的大背景下,全社会必须深入研讨并划定科技伦理与算法应用的法律安全边界。

Zài rén gōng zhì néng jì shù rì xīn yuè yì de dà bèi jǐng xià, quán shè huì bì xū shēn rù yán tǎo bìng huà dìng kē jì lún lǐ yǔ suàn fǎ yìng yòng de fǎ lǜ ān quán biān jiè.

“Trong bối cảnh công nghệ trí tuệ nhân tạo thay đổi từng ngày, toàn xã hội bắt buộc phải đi sâu thảo luận và xác định ranh giới an toàn pháp luật và đạo đức khoa học công nghệ trong ứng dụng thuật toán.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#174 HSK 7 Tính từ
边远
biānyuǎn BIÊN VIỄN

vùng sâu vùng xa, biên viễn hẻo lánh

remote, distant, outlying, far-flung

国家卫星互联网与千兆宽带网络全面覆盖到了边远山区千家万户,彻底消除了偏远地区的数字鸿沟。

Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng yǔ qiān zhào kuān dài wǎng luò quán miàn fù gài dào le biān yuǎn shān qū qiān jiā wàn hù, chè dǐ xiāo chú le piān yuǎn dì qū de shù zì hóng gōu.

“Mạng lưới băng thông rộng Gigabit và mạng Internet vệ tinh quốc gia đã bao phủ toàn diện tới muôn nhà muôn hộ vùng sâu vùng xa biên viễn miền núi, xóa bỏ triệt để khoảng cách số tại các khu vực hẻo lánh.”

Bộ: 辵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#175 HSK 7 Danh từ
编号
biānhào BIÊN HIỆU

mã số, số hiệu; đánh số thứ tự

serial number, code, to number, index

嫦娥月球科研团队对从月球背面南极盆地成功采集回来的数千份月壤岩芯样本进行了超精密化学分析与数字化统一编号。

Cháng é yuè qiú kē yán tuán duì duì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí pén dì chéng gōng cǎi jí huí lái de shù qiān fèn yuè rǎng yán xìn yàng běn jìn xíng le chāo jīng mì huà xué fēn xī yǔ shù zì huà tǒng yī biān hào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học Mặt trăng Hằng Nga đã tiến hành đánh số thứ tự mã số số hiệu thống nhất số hóa và phân tích hóa học siêu chính xác đối với hàng ngàn mẫu lõi đất đá Mặt trăng lấy về thành công từ bồn địa Nam Cực mặt sau Mặt trăng.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 7 Danh từ
编剧
biānjù BIÊN KỊCH

biên kịch, người viết kịch bản; viết kịch bản

screenwriter, playwright, to write a script

国家重大科技题材影视剧编剧深入航天发射与大科学装置一线体验生活数月,精心创作出了感人至深的硬核科学剧本。

Guó jiā zhòng dà kē jì tí cái yǐng shì jù biān jù shēn rù háng tiān fā shè yǔ dà kē xué zhuāng zhì yī xiàn tǐ yàn shēng huó shù yuè, jīng xīn chuàng zuò chū le gǎn rén zhì shēn de yìng hé kē xué jù běn.

“Biên kịch người viết kịch bản phim truyền hình điện ảnh đề tài khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã đi sâu trải nghiệm cuộc sống nhiều tháng tại tuyến đầu thiết bị khoa học lớn và bãi phóng vũ trụ, trau chuốt sáng tác nên kịch bản khoa học siêu thực lay động lòng người.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#177 HSK 7 Danh từ
编排
biānpái BIÊN BÀI

biên soạn dàn dựng, sắp xếp bố trí, dàn xếp

to arrange, to lay out, to choreograph, layout

国家超级计算中心智能调度系统能够对数万个并行科学仿真算力任务进行微秒级动态高效编排与负载均衡。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn zhì néng diào dù xì tǒng néng gòu duì shù wàn gè bìng xíng kē xué fǎng zhēn suàn lì rèn wù jìn xíng wēi miǎo jí dòng tài gāo xiào biān pái yǔ fù zài jūn héng.

“Hệ thống điều phối thông minh Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia có thể tiến hành cân bằng tải và sắp xếp bố trí dàn dựng hiệu quả cao động thái cấp độ micro-giây đối với hàng vạn tác vụ sức mạnh tính toán mô phỏng khoa học song song.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 7 Động từ
编写
biānxiě BIÊN TẢ

biên soạn, viết (sách/phần mềm/giáo trình)

to compile, to write, to compose, to author

青年科学家团队完全自主编写了百万行级新一代高性能多物理场仿真核心工业软件源代码。

Qīng nián kē xué jiā tuán duì wán quán zì zhǔ biān xiě le bǎi wàn xíng jí xīn yí dài gāo xìng néng duō wù lǐ chǎng fǎng zhēn hé xīn gōng yè ruǎn jiàn yuán dài mǎ.

“Đội ngũ các nhà khoa học trẻ tuổi đã tự chủ biên soạn viết hoàn toàn hàng triệu dòng mã nguồn phần mềm công nghiệp cốt lõi mô phỏng đa trường vật lý tính năng cao thế hệ mới.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 7 Động từ
编造
biānzào BIÊN TẠO

bịa đặt, thêu dệt, ngụy tạo dựng chuyện

to fabricate, to concoct, to make up, to cook up

国家科研诚信管理条例明确规定,对任何篡改实验结果、编造伪造科学数据的学术不端行为实施零容忍严惩。

Guó jiā kē yán chéng xìn guǎn lǐ tiáo lì míng què guī dìng, duì rèn hé cuàn gǎi shí yàn jié guǒ, biān zào wěi zào kē xué shù jù de xué shù bù duān xíng wéi shí shī líng róng rěn yán chéng.

“Quy chế Quản lý Thành tín Nghiên cứu Khoa học Quốc gia quy định rõ ràng, thực thi xử phạt nghiêm khắc không dung thứ đối với mọi hành vi sai trái học thuật làm giả bịa đặt ngụy tạo số liệu khoa học hay xuyên tạc kết quả thực nghiệm.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 6 Danh từ
鞭策
biān cè TIÊN SÁCH

thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên

to spur on, to urge on, incentive, encouragement

老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神,始终是鞭策青年科技工作者奋勇攀登的强大精神动力。

Lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén, shǐ zhōng shì biān cè qīng nián kē jì gōng zuò zhě fèn yǒng pān dēng de qiáng dà jīng shén dòng lì.

“Tinh thần yêu nước cao cả hướng về Tổ quốc, phụng sự nhân dân của các nhà khoa học tiền bối luôn là nguồn động lực tinh thần to lớn thúc giục và khích lệ các cán bộ khoa học công nghệ trẻ dũng cảm vươn lên.”

Bộ: 革 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Phân tích cấu trúc & Lộ trình làm chủ 769 Từ vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho dữ liệu HSK 7 trên TuVungHSK.com bao gồm 769 mục từ được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ Quốc tế HSK 3.0, trong đó có 69 từ đơn (1 chữ), 569 từ ghép 2 chữ, 63 cụm 3 chữ và 68 thành ngữ / cụm 4+ chữ.

  • Trọng tâm kiến thức HSK 7: Khung HSK 3.0 Cao cấp (Band 7–9 Phần 1): Thuật ngữ kinh tế vĩ mô, thương mại quốc tế, pháp luật, y sinh và báo chí chính luận.
  • Chiến thuật phòng thi: Tập trung vào khả năng chuyển dịch song ngữ Việt - Trung chính xác thông qua đối chiếu âm Hán Việt và định nghĩa học thuật.
  • Định mức ôn tập khuyến nghị: Lộ trình Cao cấp • Ôn luyện theo chuyên đề học thuật kết hợp nghe giọng đọc Bắc Kinh và tập viết thứ tự nét chữ.
Biên soạn & Kiểm định học thuật: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com (Đối chiếu khung CTI & Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ)
Đã kiểm duyệt 100%
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.