gánh nặng, gánh nặng tâm lý; bọc khăn gói; miếng hài (nghệ thuật tấu hài)
burden, load, cloth wrapper, punchline
我们要彻底卸下思想包袱、破除体制机制藩篱,以敢为人先的开拓魄力勇攀世界科技高峰。
Wǒ men yào chè dǐ xiè xià sī xiǎng bāo fú, pò chú tǐ zhì jī zhì fān lí, yǐ gǎn wéi rén xiān de kāi tuò pò lì yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng.
“Chúng ta cần trút bỏ triệt để gánh nặng tư tưởng, phá bỏ các rào cản thể chế cơ chế, lấy bản lĩnh khai phá dám nghĩ dám làm để dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”