Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 7:
Từ loại HSK 7:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 6 Danh từ

我们要彻底卸下思想包袱、破除体制机制藩篱,以敢为人先的开拓魄力勇攀世界科技高峰。

Wǒ men yào chè dǐ xiè xià sī xiǎng bāo fú, pò chú tǐ zhì jī zhì fān lí, yǐ gǎn wéi rén xiān de kāi tuò pò lì yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng.

“Chúng ta cần trút bỏ triệt để gánh nặng tư tưởng, phá bỏ các rào cản thể chế cơ chế, lấy bản lĩnh khai phá dám nghĩ dám làm để dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#92 HSK 7 Động từ
包容
bāoróng BAO DUNG

bao dung, khoan dung dung nạp, cởi mở bao hàm

to tolerate, to pardon, inclusive, tolerance, open-minded

我们要营造鼓励创新、包容失败的浓厚学术生态,全力支持青年科技人才开展高风险颠覆性自由探索。

Wǒ men yào yíng zào gǔ lì chuàng xīn, bāo róng shī bài de nóng hòu xué shù shēng tài, quán lì zhī chí qīng nián kē jì rén cái kāi zhǎn gāo fēng xiǎn diān fù xìng zì yóu tàn suǒ.

“Chúng ta phải kiến tạo một hệ sinh thái học thuật đậm đà khoan dung bao dung với thất bại và khích lệ đổi mới sáng tạo, dốc toàn lực ủng hộ nhân tài khoa học công nghệ trẻ triển khai tìm tòi tự do mang tính cách mạng rủi ro cao.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#93 HSK 7 Động từ
包扎
bāozā BAO TRÁT

băng bó, băng bó vết thương, quấn gói

to dress a wound, to bandage, to wrap up

新型医用仿生水凝胶伤口敷料不仅能够实现伤口智能无痛包扎,还能实时监测伤口组织愈合与细菌感染状态。

Xīn xíng yī yòng fǎng shēng shuǐ níng jiāo shāng kǒu fū liào bù jǐn néng gòu shí xiàn shāng kǒu zhì néng wú tòng bāo zā, hái néng shí shí jiān cè shāng kǒu zǔ zhī yù hé yǔ xì jūn gǎn rǎn zhuàng tài.

“Miếng dán vết thương hydrogel phỏng sinh học y tế kiểu mới không chỉ có thể thực hiện băng bó băng bó vết thương thông minh không đau đớn, mà còn có thể theo dõi quan trắc trạng thái nhiễm khuẩn và lành lặn của mô vết thương theo thời gian thực.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#94 HSK 7 Danh từ
煲
bāo BAO

ninh, hầm (thức ăn); nồi hầm niêu hầm

to cook slowly, to stew, pot, saucepan

中国空间站核心舱搭载的太空微重力智能热风加热装置,确保航天员在轨随时能喝上热气腾腾的营养煲汤。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng rè fēng jiā rè zhuāng zhì, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng hē shàng rè qì téng téng de yíng yǎng bāo tāng.

“Thiết bị làm nóng bằng luồng khí nóng thông minh không trọng lực không gian gắn trên khoang cốt lõi trạm vũ trụ Trung Quốc bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được uống món súp hầm canh ninh bổ dưỡng nóng hổi bốc khói.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#95 HSK 7 Danh từ
宝藏
bǎozàng BẢO TẠNG

kho báu, kho tàng quý giá, bảo tàng

treasure, treasure trove

深海大洋蕴藏着极其丰富多样的多金属结核与基因资源,是一座人类尚未完全认知的宏伟深海蓝色科学宝藏。

Shēn hǎi dà yáng yùn cáng zhe jí qí fēng fù duō yàng de duō jīn shǔ jié hé yǔ jī yīn zī yuán, shì yī zuò rén lèi shàng wèi wán quán rèn zhī de hóng wěi shēn hǎi lán sè kē xué bǎo zàng.

“Biển sâu đại dương ẩn chứa tài nguyên gen và các khối kết hạch đa kim loại vô cùng phong phú đa dạng, là một kho tàng kho báu khoa học màu xanh biển sâu hùng vĩ mà nhân loại vẫn chưa nhận thức đầy đủ.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 7 Danh từ
宝库
bǎokù BẢO KHỐ

kho báu, kho tàng tri thức quý báu

treasure-house, treasure trove, repository

中医药学包含着中华民族几千年的健康养生理念及其实践经验,是中华优秀传统文化的伟大科学宝库。

Zhōng yī yào xué bāo hán zhe zhōng huá mín zú jǐ qiān nián de jiàn kāng yǎng shēng lǐ niàn jí qí shí jiàn jīng yàn, shì zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà de wěi dà kē xué bǎo kù.

“Y học Cổ truyền Trung y bao hàm quan niệm dưỡng sinh sức khỏe và kinh nghiệm thực tiễn hàng ngàn năm của dân tộc Trung Hoa, là kho tàng kho báu khoa học vĩ đại của nền văn hóa truyền thống xuất sắc Trung Hoa.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 6 Động từ
饱和
bǎo hé BÃO HOÀ

bão hòa; đạt trạng thái bão hòa

saturated, saturation, to saturate

在深度饱和潜水技术突破后,我国潜水员成功在数百米深海高压环境下完成长时间海底管线精准施工作业。

Zài shēn dù bǎo hé qián shuǐ jì shù tū pò hòu, wǒ guó qián shuǐ yuán chéng gōng zài shù bǎi mǐ shēn hǎi gāo yā huán jìng xià wán chéng zhǎng shí jiān hǎi dǐ guǎn xiàn jīng zhǔn shī gōng zuò yè.

“Sau bước đột phá về công nghệ lặn bão hòa tầng sâu, các thợ lặn nước ta đã hoàn thành thành công công tác thi công chính xác đường ống đáy biển trong thời gian dài dưới môi trường áp suất cao hàng trăm mét dưới đáy đại dương.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#98 HSK 7 Tính từ
饱满
bǎomǎn BÃO MÃN

tràn đầy, mẩy chắc (hạt); căng tràn sung mãn (tinh thần)

full, plump, full of (energy), vibrant, enthusiastic

广大青年科技工作者始终保持着饱满的创新激情与昂扬斗志,在世界科技前沿阵地上奋勇争先。

Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě shǐ zhōng bǎo chí zhe bǎo mǎn de chuàng xīn jī qíng yǔ áng yáng dòu zhì, zài shì jiè kē jì qián yán zhèn dì shàng fèn yǒng zhēng xiān.

“Đông đảo những người làm công tác khoa học công nghệ trẻ tuổi luôn giữ vững nhiệt huyết đổi mới sáng tạo căng tràn tràn đầy cùng ý chí chiến đấu sục sôi, dũng cảm đi đầu trên trận địa ranh giới khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#99 HSK 6 Danh từ
保管
bǎo guǎn BẢO QUẢN

bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)

to take care of, to custody, storage, guaranteed

国家珍贵古籍善本特藏库严格实行恒温恒湿、全密封防虫防霉与智能防火的顶级物理保管标准。

Guó jiā zhēn guì gǔ jí shàn běn tè cáng kù yán gé shí xíng héng wēn héng shī, quán mì fēng fáng chóng fáng méi yǔ zhì néng fáng huǒ de dǐng jí wù lǐ bǎo guǎn biāo zhǔn.

“Kho lưu trữ đặc biệt sách quý cổ tịch quý hiếm quốc gia thực thi nghiêm ngặt các tiêu chuẩn bảo quản vật lý đỉnh cao với nhiệt độ ẩm độ không đổi, chống côn trùng ẩm mốc hoàn toàn khép kín và phòng cháy chữa cháy thông minh.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#100 HSK 6 Danh từ

社区家政养老服务中心为辖区失能高龄老人提供经过专业医疗护理培训的持证居家养老保姆服务。

Shè qū jiā zhèng yǎng lǎo fú wù zhōng xīn wèi xiá qū shī néng gāo líng lǎo rén tí gōng jīng guò zhuān yè yī liáo hù lǐ péi xùn de chí zhèng jū jiā yǎng lǎo bǎo mǔ fú wù.

“Trung tâm Dịch vụ Chăm sóc Người cao tuổi Khu dân cư cung cấp dịch vụ bảo mẫu chăm sóc tại nhà có chứng chỉ hành nghề được đào tạo điều dưỡng y tế chuyên nghiệp cho các cụ già cao tuổi mất khả năng tự phục vụ.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#101 HSK 7 Động từ
保暖
bǎonuǎn BẢO NOÃN

giữ ấm, giữ nhiệt, chống rét

to keep warm, warm-keeping, thermal insulation

极地科考队特制科考服选用了完全自主研发的新一代气凝胶轻量化保暖隔热面料,能在零下五十度极寒中强效锁温。

Jí dì kē kǎo duì tè zhì kē kǎo fú xuǎn yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài qì níng jiāo qīng liàng huà bǎo nuǎn gé rè miàn liào, néng zài líng xià wǔ shí dù jí hán zhōng qiáng xiào suǒ wēn.

“Bộ quần áo khảo sát khoa học chuyên dụng của Đội Khảo sát Vực cực lựa chọn chất liệu vải cách nhiệt giữ ấm giữ nhiệt siêu nhẹ aerogel thế hệ mới do nước nhà tự chủ nghiên cứu phát triển hoàn toàn, có thể khóa nhiệt mạnh mẽ trong giá rét âm 50 độ.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#102 HSK 7 Động từ
保鲜
bǎoxiān BẢO TIÊN

bảo quản tươi, giữ tươi ngon

to keep fresh, fresh-keeping, preservation

新型生物纳米涂膜气调物理保鲜技术有效延长了高端特色热带水果的常温货架储运寿命,有力赋能乡村振兴。

Xīn xíng shēng wù nà mǐ tú mó qì diào wù lǐ bǎo xiān jì shù yǒu xiào yán cháng le gāo duān tè sè rè dài shuǐ guǒ de cháng wēn huò jià chǔ yùn shòu mìng, yǒu lì fù néng xiāng cūn zhèn xīng.

“Công nghệ bảo quản tươi giữ tươi vật lý điều hòa khí quyển màng phủ nano sinh học kiểu mới đã kéo dài hiệu quả tuổi thọ lưu kho vận chuyển ở nhiệt độ thường của các loại trái cây nhiệt đới đặc sắc cao cấp, tiếp sức mạnh mẽ cho chấn hưng nông thôn.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#103 HSK 7 Danh từ
保修
bǎoxiū BẢO TU

bảo hành, bảo hành sửa chữa

warranty, to guarantee maintenance, to provide repair

国产高端重型燃气轮机制造企业为用户提供了覆盖全生命周期的超长数字化智能巡检与免费保修服务。

Guó chǎn gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī zhì zào qǐ yè wèi yòng hù tí gōng le fù gài quán shēng mìng zhōu qī de chāo cháng shù zì huà zhì néng xún jiǎn yǔ miǎn fèi bǎo xiū fú wù.

“Doanh nghiệp chế tạo tuabin khí hạng nặng cao cấp sản xuất trong nước đã cung cấp cho khách hàng dịch vụ bảo hành sửa chữa bảo hành miễn phí và tuần tra kiểm tra thông minh số hóa siêu dài bao phủ toàn bộ vòng đời sản phẩm.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#104 HSK 7 Động từ
保佑
bǎoyòu BẢO HỮU

phù hộ, ban phước chở che (tâm linh/truyền thống)

to bless, to protect (divine protection)

在重大科技工程成功发射圆满功成之际,老一辈科学家深情感慨:“国家的繁荣富强,就是对人民最大的保佑与福祉!”

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng chéng gōng fā shè yuán mǎn gōng chéng zhī jì, lǎo yī bèi kē xué jiā shēn qíng gǎn kǎi : "guó jiā de fán róng fù qiáng, jiù shì duì rén mín zuì dà de bǎo yòu yǔ fú zhǐ!"

“Nhân dịp công trình khoa học công nghệ trọng đại phóng thành công trọn vẹn mỹ mãn, nhà khoa học lão thành xúc động bày tỏ: 'Đất nước phồn vinh giàu mạnh chính là sự ban phước chở che phù hộ và phúc lợi to lớn nhất đối với nhân dân!'”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#105 HSK 6 Danh từ
保障
bǎo zhàng BẢO CHƯỚNG

bảo đảm, bảo chứng; sự bảo đảm

to guarantee, to ensure, safeguard, protection

国家构建了涵盖基本养老、基本医疗与最低生活保障的全球规模最大、覆盖最全面的社会保障体系网。

Guó jiā gòu jiàn le hán gài jī běn yǎng lǎo, jī běn yī liáo yǔ zuì dī shēng huó bǎo zhàng de quán qiú guī mó zuì dà, fù gài zuì quán miàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì wǎng.

“Nhà nước đã xây dựng mạng lưới hệ thống an sinh xã hội bao gồm lương hưu cơ bản, y tế cơ bản và bảo đảm mức sống tối thiểu có quy mô lớn nhất và mức độ bao phủ toàn diện nhất thế giới.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#106 HSK 7 Danh từ
保质期
bǎozhìqī BẢO CHẤT KỲ

hạn sử dụng, thời hạn bảo đảm chất lượng

shelf life, expiration date, best-before date

新型高能电子束辐照冷灭菌物理工艺在不破坏食品天然风味的前提下,大幅延长了优质农产品的安全保质期。

Xīn xíng gāo néng diàn zi shù fú zhào lěng miè jūn wù lǐ gōng yì zài bù pò huài shí pǐn tiān rán fēng wèi de qián tí xià, dà fú yán cháng le yōu zhì nóng chǎn pǐn de ān quán bǎo zhì qī.

“Quy trình vật lý tiệt trùng lạnh chiếu xạ chùm tia điện tử năng lượng cao kiểu mới trên tiền đề không phá hủy hương vị tự nhiên của thực phẩm đã kéo dài vượt bậc hạn sử dụng thời hạn bảo đảm chất lượng an toàn của nông sản chất lượng cao.”

Bộ: 月 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#107 HSK 6 Động từ
保重
bǎo zhòng BẢO TRỌNG

bảo trọng, giữ gìn sức khỏe

to take care of oneself (used when parting)

在高原科考队奔赴无人区腹地开展艰苦科考作业前,基地同志们深情握手致意,嘱咐大家千万保重身体。

Zài gāo yuán kē kǎo duì bēn fù wú rén qū fù dì kāi zhǎn jiān kǔ kē kǎo zuò yè qián, jī dì tóng zhì men shēn qíng wò shǒu zhì yì, zhǔ fù dà jiā qiān wàn bǎo zhòng shēn tǐ.

“Trước khi đội khảo sát khoa học cao nguyên lên đường tiến sâu vào vùng lõi không người để triển khai công tác khảo sát gian nan, các đồng chí tại căn cứ đã bắt tay ân cần lưu luyến, căn dặn mọi người muôn vàn lần phải bảo trọng sức khỏe.”

Bộ: 里 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#108 HSK 7 Danh từ
堡垒
bǎolěi BẢO LUỸ

pháo đài, thành lũy kiên cố

fortress, bastion, stronghold

国家重点实验室基层党支部充分发挥战斗堡垒作用,团结带领科研攻坚突击队勇克世界级物理难关。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì jī céng dǎng zhī bù chōng fèn fā huī zhàn dòu bǎo lěi zuò yòng, tuán jié dài lǐng kē yán gōng jiān tū jī duì yǒng kè shì jiè jí wù lǐ nán guān.

“Chi bộ cơ sở Đảng của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia phát huy đầy đủ tác dụng thành lũy pháo đài chiến đấu, đoàn kết dẫn dắt đội xung kích vượt khó nghiên cứu dũng cảm chinh phục ải khó vật lý tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#109 HSK 6 Động từ
报仇
bào chóu BÁO CỪU

báo thù, rửa hận, trả thù

to avenge, to take revenge

在波澜壮阔的全民族抗战岁月中,无数爱国将士抱着为牺牲战友报仇与保家卫国的必胜信念英勇杀敌。

Zài bō lán zhuàng kuò de quán mín zú kàng zhàn suì yuè zhōng, wú shù ài guó jiàng shì bào zhe wèi xī shēng zhàn yǒu bào chóu yǔ bǎo jiā wèi guó de bì shèng xìn niàn yīng yǒng shā dí.

“Trong những năm tháng kháng chiến toàn dân tộc hào hùng, biết bao tướng sĩ yêu nước ôm ấp niềm tin tất thắng báo thù cho các đồng đội đã hy sinh và bảo vệ quê hương đất nước đã anh dũng tiêu diệt quân thù.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#110 HSK 6 Danh từ
报酬
bào chóu BÁO THÙ

thù lao, tiền công, phần thưởng xứng đáng

reward, remuneration, pay, compensation

国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。

Guó jiā wán shàn yǐ zēng jiā zhī shí jià zhí wèi dǎo xiàng de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà shōu rù fēn pèi jī lì jī zhì, ràng yōu xiù kē yán rén yuán huò dé hé lǐ ér fēng hòu de huí bào yǔ bào chóu.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#111 HSK 7 Động từ
报废
bàofèi BÁO PHẾ

báo phế, thanh lý loại bỏ, loại bỏ phế thải

to scrap, to discard, scrapped, written off

我国成功构建了退役新能源汽车动力电池与光伏组件绿色低碳梯次利用与报废高值化无害化回收再利用体系。

Wǒ guó chéng gōng gòu jiàn le tuì yì xīn néng yuán qì chē dòng lì diàn chí yǔ guāng fú zǔ jiàn lǜ sè dī tàn tī cì lì yòng yǔ bào fèi gāo zhí huà wú hài huà huí shōu zài lì yòng tǐ xì.

“Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống tái sử dụng thu hồi giá trị cao không gây hại báo phế thanh lý và tận dụng phân cấp phát thải carbon thấp xanh đối với các tấm quang điện và pin động lực xe năng lượng mới hết niên hạn.”

Bộ: 扌 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#112 HSK 6 Danh từ
报复
bào fù BÁO PHỤC

trả đũa, báo thù, trả thù

to retaliate, retaliation, revenge

以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。

Yǐ bào zhì bào zhǐ huì jiā jù máo dùn chóu hèn, wéi yǒu tōng guò jī yú fǎ zhì kuāng jià de gōng zhèng duì huà yǔ xié shāng, cái néng zhēn zhèng dǎ pò è xìng bào fù xún huán.

“Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.”

Bộ: 扌 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#113 HSK 6 Danh từ
报社
bào shè BÁO XÃ

tòa soạn báo, cơ quan báo chí

newspaper office, press agency

国家主流媒体报社积极推进深度媒体融合,构建起了覆盖报、网、端、微的全媒体全天候现代传播格局。

Guó jiā zhǔ liú méi tǐ bào shè jī jí tuī jìn shēn dù méi tǐ róng hé, gòu jiàn qǐ le fù gài bào, wǎng, duān, wēi de quán méi tǐ quán tiān hòu xiàn dài chuán bō gé jú.

“Tòa soạn báo chí truyền thông chủ lưu quốc gia tích cực đẩy mạnh tích hợp truyền thông chuyên sâu, xây dựng nên bố cục truyền thông hiện đại suốt 24/7 bao phủ cả báo giấy, trang tin điện tử, ứng dụng và mạng xã hội.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#114 HSK 7 Danh từ
报亭
bàotíng BÁO ĐÌNH

quầy báo, sạp báo vỉa hè

newspaper stand, newsstand, kiosk

随着移动互联数字多媒体资讯的全面普及,街头传统的报亭逐步转型升级为智慧便民微型文化驿站与数字阅读空间。

Suí zhe yí dòng hù lián shù zì duō méi tǐ zī xùn de quán miàn pǔ jí, jiē tóu chuán tǒng de bào tíng zhú bù zhuǎn xíng shēng jí wèi zhì huì biàn mín wēi xíng wén huà yì zhàn yǔ shù zì yuè dú kōng jiān.

“Cùng với sự phổ cập toàn diện của thông tin đa phương tiện kỹ thuật số Internet di động, các quầy báo sạp báo truyền thống trên đường phố từng bước chuyển đổi nâng cấp thành không gian đọc số hóa và trạm dừng văn hóa vi mô tiện ích thông minh cho người dân.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#115 HSK 6 Động từ
报销
bào xiāo BÁO TIÊU

thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí

to submit an expense account, to reimburse

高校科研财务管理系统推行无纸化数字化审批,极大简化了科研人员差旅与实验耗材的发票报销流程。

Gāo xiào kē yán cái wù guǎn lǐ xì tǒng tuī xíng wú zhǐ huà shù zì huà shěn pī, jí dà jiǎn huà le kē yán rén yuán chà lǚ yǔ shí yàn hào cái de fā piào bào xiāo liú chéng.

“Hệ thống quản lý tài chính nghiên cứu khoa học trường đại học áp dụng cơ chế phê duyệt số hóa không giấy tờ, tinh giản to lớn quy trình thanh toán hóa đơn công tác phí và vật tư tiêu hao thực nghiệm cho cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 扌 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 6 Danh từ
抱负
bào fù BÃO PHỤ

hoài bão, chí hướng lớn

ambition, aspiration, cherished goals

新时代青年科技人才应当心怀远大抱负,把个人的学术追求主动融入科技报国、造福人民的崇高事业中。

Xīn shí dài qīng nián kē jì rén cái yīng dāng xīn huái yuǎn dà bào fù, bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú zhǔ dòng róng rù kē jì bào guó, zào fú rén mín de chóng gāo shì yè zhōng.

“Nhân tài khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần nuôi dưỡng trong tim những hoài bão lớn lao, chủ động hòa quyện niềm đam mê học thuật của bản thân vào sự nghiệp cao đẹp phụng sự Tổ quốc và tạo phúc cho nhân dân.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#117 HSK 7 Danh từ

国家公园生态监测红外相机高清记录下了野生雪豹在雪山悬崖峭壁间敏捷跃迁巡视领地的珍贵野生影像。

Guó jiā gōng yuán shēng tài jiān cè hóng wài xiàng jī gāo qīng jì lù xià le yě shēng xuě bào zài xuě shān xuán yá qiào bì jiān mǐn jié yuè qiān xún shì lǐng dì de zhēn guì yě shēng yǐng xiàng.

“Máy ảnh hồng ngoại quan trắc sinh thái Công viên Quốc gia đã ghi lại độ nét cao những thước phim hình ảnh quý giá về loài báo tuyết báo hoang dã đang thoăn thoắt nhảy vọt tuần tra lãnh địa giữa vách đá cheo leo núi tuyết.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#118 HSK 7 Thành ngữ
暴风骤雨
bàofēngzhòuyǔ BẠO PHONG SẬU VŨ

mưa bão dồn dập, bão tố phong ba dữ dội

violent storm, hurricane, tempest, torrential storm

无论国际风云变幻如何经历暴风骤雨,我国高水平科技自立自强的战略决心与奋斗步伐始终坚如磐石、永不停歇。

Wú lùn guó jì fēng yún biàn huàn rú hé jīng lì bào fēng zhòu yǔ, wǒ guó gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué xīn yǔ fèn dòu bù fá shǐ zhōng jiān rú pán shí, yǒng bù tíng xiē.

“Bất kể biến động tình hình quốc tế có trải qua mưa bão dồn dập bão tố phong ba dữ dội thế nào, bước chân phấn đấu và quyết tâm chiến lược tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của nước ta vẫn luôn vững như bàn thạch, không bao giờ ngừng nghỉ.”

Bộ: 雨 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#119 HSK 7 Danh từ
暴利
bàolì BẠO LỢI

lợi nhuận kếch xù, siêu lợi nhuận phi pháp

excessive profit, exorbitant profit, windfall

国家市场监管部门依法重拳严厉打击利用假冒伪劣高科技概念炒作敛财与牟取非法暴利的违法乱象。

Guó jiā shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ zhòng quán yán lì dǎ jī lì yòng jiǎ mào wěi liè gāo kē jì gài niàn chǎo zuò liǎn cái yǔ móu qǔ fēi fǎ bào lì de wéi fǎ luàn xiàng.

“Cơ quan giám sát thị trường quốc gia theo đúng pháp luật đã thẳng tay xử lý nghiêm khắc những hiện tượng hỗn loạn phi pháp đầu cơ trục lợi siêu lợi nhuận lợi nhuận kếch xù phi pháp và thổi phồng khái niệm công nghệ cao giả mạo kém chất lượng.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#120 HSK 7 Tính từ
暴躁
bàozào BẠO TÁO

nóng nảy, cáu bẳn cộc cằn, hung hăng

irritable, short-tempered, furious, irascible

在极端高压的科研攻关环境中,团队领导始终保持沉着冷静与温和包容,坚决杜绝任何急躁暴躁情绪影响大局。

Zài jí duān gāo yā de kē yán gōng guān huán jìng zhōng, tuán duì lǐng dǎo shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ wēn hé bāo róng, jiān jué dù jué rèn hé jí zào bào zào qíng xù yǐng xiǎng dà jú.

“Bên trong môi trường vượt khó nghiên cứu khoa học áp lực cực cao, lãnh đạo đội ngũ luôn duy trì sự điềm đạm bình tĩnh và hòa nhã bao dung, kiên quyết chấm dứt mọi tâm lý cáu bẳn nóng nảy cộc cằn gây ảnh hưởng đến đại cục.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.