八卦: bát quái; chuyện phiếm buôn dưa lê tầm phào
Nghĩa tiếng Anh (English): Eight Trigrams, gossip, rumors
Nét viết & luyện viết chữ 八卦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một phẩy một mác tách đôi, Đối xứng hai phía rạch ròi phân chia. Chữ BÁT số tám sum vầy, Đồng âm chữ PHÁT đong đầy lộc may.” — Chữ BÁT (八) là chữ chỉ sự gồm hai nét phẩy và mác hướng sang hai bên đối xứng nhau, biểu thị sự phân chia, tách đôi một vật thể. Người xưa mượn chữ này để chỉ số tám (con số chẵn có thể chia đôi liên tiếp thành bốn, hai, một), đồng thời vẫn giữ nguyên nét nghĩa phân tách trong nhiều chữ Hán ghép. Trong văn hóa Á Đông, chữ BÁT (八) có âm đọc gần với chữ PHÁT (发) nên được xem là con số cát tường, biểu trưng cho sự phát tài, phát lộc và hanh thông.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tám
Câu thơ nhớ chữ: “Một phẩy một mác tách đôi, Đối xứng hai phía rạch ròi phân chia. Chữ BÁT số tám sum vầy, Đồng âm chữ PHÁT đong đầy lộc may.”
Chữ BÁT (八) là chữ chỉ sự gồm hai nét phẩy và mác hướng sang hai bên đối xứng nhau, biểu thị sự phân chia, tách đôi một vật thể. Người xưa mượn chữ này để chỉ số tám (con số chẵn có thể chia đôi liên tiếp thành bốn, hai, một), đồng thời vẫn giữ nguyên nét nghĩa phân tách trong nhiều chữ Hán ghép. Trong văn hóa Á Đông, chữ BÁT (八) có âm đọc gần với chữ PHÁT (发) nên được xem là con số cát tường, biểu trưng cho sự phát tài, phát lộc và hanh thông.
bát quái; chuyện phiếm buôn dưa lê tầm phào
Chữ QUÁI (卦): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC).
Câu ví dụ với từ “八卦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
严谨的学者在治学中始终坚持以严密客观的实验数据说话,决不捕风捉影或沉溺于学术圈内的八卦流言。
Yán jǐn de xué zhě zài zhì xué zhōng shǐ zhōng jiān chí yǐ yán mì kè guān de shí yàn shù jù shuō huà, jué bù bǔ fēng zhuō yǐng huò chén nì yú xué shù quān nèi de bā guà liú yán.
“Học giả nghiêm cẩn trong làm học vấn luôn kiên trì dùng số liệu thực nghiệm khách quan chuẩn xác để nói chuyện, tuyệt đối không bắt gió bắt bóng hay chìm đắm vào những lời đồn thổi chuyện phiếm buôn dưa lê trong giới học thuật.”
Rigorous scholars rely on objective experimental data, never chasing gossip or groundless rumors.
Từ “八卦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 八卦 (bāguà)
八卦 (bāguà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “八卦” có phiên âm Pinyin là “bāguà”, âm Hán Việt là “BÁT QUÁI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bát quái; chuyện phiếm buôn dưa lê tầm phào” (tiếng Anh: Eight Trigrams, gossip, rumors).
Chữ 八卦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “八卦” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.