碍事: vướng víu, cản trở, làm vướng chân; đáng ngại
Nghĩa tiếng Anh (English): to be in the way, obstructive, a hindrance, serious
Nét viết & luyện viết chữ 碍事
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vướng; ngăn trở; cản trở; trở ngại
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Câu ví dụ với từ “碍事”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
工程技术人员在狭小机舱内部作业时,必须妥善固定好冗余线缆,以免在紧急操作时碍事。
Gōng chéng jì shù rén yuán zài xiá xiǎo jī cāng nèi bù zuò yè shí, bì xū tuǒ shàn gù dìng hǎo rǒng yú xiàn lǎn, yǐ miǎn zài jǐn jí cāo zuò shí ài shì.
“Nhân viên kỹ thuật công trình khi thao tác bên trong khoang máy chật hẹp bắt buộc phải cố định gọn gàng các đoạn dây cáp thừa để tránh gây cản trở vướng víu trong lúc thao tác khẩn cấp.”
Engineers working in narrow compartments must secure cables properly so they won't be in the way.
Từ “碍事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn