安逸: an nhàn, ung dung thư thái, sung sướng
Nghĩa tiếng Anh (English): easy and comfortable, restful, leisure
Nét viết & luyện viết chữ 安逸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”
an nhàn, ung dung thư thái, sung sướng
Câu ví dụ với từ “安逸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科学家决不能满足于眼前的安逸舒适,而要敢于跳出舒适圈、勇闯科学技术无人区。
Qīng nián kē xué jiā jué bù néng mǎn zú yú yǎn qián de ān yì shū shì, ér yào gǎn yú tiào chū shū shì quān, yǒng chuǎng kē xué jì shù wú rén qū.
“Các nhà khoa học trẻ tuổi tuyệt đối không được thỏa mãn với sự an nhàn thoải mái trước mắt, mà phải dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, xông pha vào vùng không người của khoa học kỹ thuật.”
Young scientists must not settle for comfortable leisure, but dare to venture into uncharted tech domains.
Từ “安逸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn