按说: lẽ ra, theo lý thường thì, thông thường thì
Nghĩa tiếng Anh (English): in the ordinary course of events, normally, by rights
Nét viết & luyện viết chữ 按说
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)
nói, phát biểu, diễn đạt
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”
Câu ví dụ với từ “按说”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
按说在如此超强辐射与极端超低温环境下芯片很容易失效,但我国完全自主研发的抗辐射微芯片依然稳定运行。
Àn shuō zài rú cǐ chāo qiáng fú shè yǔ jí duān chāo dī wēn huán jìng xià xīn piàn hěn róng yì shī xiào, dàn wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de kàng fú shè wēi xīn piàn yī rán wěn dìng yùn xíng.
“Lẽ ra theo lý thường thì dưới môi trường siêu bức xạ cực mạnh và siêu nhiệt độ thấp cực đoan như thế chip rất dễ bị mất tác dụng hỏng hóc, nhưng con chip vi mô chống bức xạ do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển vẫn vận hành ổn định.”
Normally chips fail under extreme radiation and cryogenic cold, yet our domestic rad-hard microchip ran steadily.
Từ “按说” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn