呵护 Phồn thể: 呵護
Minh họa từ vựng 呵护
hēhù HÁN VIỆT: A HỘ

呵护: chăm sóc nâng niu, che chở bảo bọc, ân cần chăm chút

chăm sóc nâng niu che chở bảo bọc ân cần chăm chút

Nghĩa tiếng Anh (English): to care for, to pamper, to cherish, to protect

Nét viết & luyện viết chữ 呵护

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呵
hē A

ha ha (tiếng cười); hà hơi, thở ra; quát mắng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
护
hù HỘ

bảo vệ, che chở, hộ tống, chăm sóc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.”

Câu ví dụ với từ “呵护”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家公园生态巡护员像呵护婴儿般悉心守护着这片珍稀野生动植物赖以生存的原始雨林。

Guó jiā gōng yuán shēng tài xún hù yuán xiàng hē hù yīng ér bān xī xīn shǒu hù zhe zhè piàn zhēn xī yě shēng dòng zhí wù lài yǐ shēng cún de yuán shǐ yǔ lín.

“Đội tuần tra sinh thái Công viên Quốc gia chăm sóc nâng niu che chở như bảo bọc con thơ, tận tâm canh giữ mảnh rừng mưa nguyên sinh vốn là nơi sinh tồn của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm.”

Park rangers tenderly care for and protect the virgin rainforest where rare wildlife thrives.

Từ “呵护” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →