按理说 Phồn thể: 按理說
Minh họa từ vựng 按理说
àn lǐ shuō HÁN VIỆT: ÁN LÝ THUYẾT

按理说: theo lý mà nói, đáng lý ra

theo lý mà nói đáng lý ra

Nghĩa tiếng Anh (English): according to reason, logically speaking, normally

Nét viết & luyện viết chữ 按理说

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 按

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

按
àn ÁN

theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
理
lǐ LÝ

lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

说
shuō THUYẾT

nói, phát biểu, diễn đạt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”

Câu ví dụ với từ “按理说”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

按理说这个项目应该已经审批通过了,怎么还没消息?

àn lǐ shuō zhè ge xiàng mù yīng gāi yǐ jīng shěn pī tōng guò le , zěn me hái méi xiāo xī ?

“Đáng lẽ ra dự án này phải được phê duyệt rồi chứ, sao vẫn chưa có tin tức gì?”

Logically speaking, this project should have been approved by now; why is there still no news?

Từ “按理说” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →