哎: này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)
Nghĩa tiếng Anh (English): hey, oh (interjection of surprise or calling)
Nét viết & luyện viết chữ 哎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “哎” (āi) có âm Hán Việt là “AI”, thuộc bộ thủ 金, mang nghĩa chính là “này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)
Câu ví dụ với từ “哎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
哎,你快来看看,我们刚刚在超低温显微镜下成功观察到了全新的量子拓扑涡旋结构!
Āi, nǐ kuài lái kàn kàn, wǒ men gāng gāng zài chāo dī wēn xiǎn wēi jìng xià chéng gōng guān chá dào le quán xīn de liàng zǐ tuò pū wō xuán jié gòu!
“Này, cậu mau qua đây xem này, chúng ta vừa quan sát thành công cấu trúc xoáy tô-pô lượng tử hoàn toàn mới dưới kính hiển vi siêu nhiệt độ thấp!”
Hey, come take a look quickly; we just observed the brand-new quantum vortex structure under the cryogenic microscope!
Từ “哎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn