阿拉伯语: tiếng Ả Rập, ngôn ngữ Ả Rập
Nghĩa tiếng Anh (English): Arabic language
Nét viết & luyện viết chữ 阿拉伯语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tiếng Ả Rập, ngôn ngữ Ả Rập
kéo
bác trai (anh của bố), bậc đàn anh, tước Bá
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Câu ví dụ với từ “阿拉伯语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在联合国多边国际会议上,同声传译系统实现了中文、英语与阿拉伯语等多语种高保真实时互译。
Zài lián hé guó duō biān guó jì huì yì shàng, tóng shēng chuán yì xì tǒng shí xiàn le zhōng wén, yīng yǔ yǔ ā lā bó yǔ děng duō yǔ zhǒng gāo bǎo zhēn shí shí hù yì.
“Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, hệ thống dịch cabin đồng thời đã thực hiện dịch thuật qua lại thời gian thực độ trung thực cao giữa nhiều ngôn ngữ như tiếng Ả Rập, tiếng Anh và tiếng Trung.”
At the UN conference, the simultaneous interpretation system provided real-time translations across Chinese, English, and Arabic.
Từ “阿拉伯语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn