引爆装置
Minh họa từ vựng 引爆装置
yǐnbào zhuāngzhì HÁN VIỆT: DẪN BẠO TRANG TRÍ

引爆装置: thiết bị kích nổ; lắp đặt kíp nổ

thiết bị kích nổ lắp đặt kíp nổ

Nét viết & luyện viết chữ 引爆装置

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 引

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (48 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

爆
bào BẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

装
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).

置
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, bố trí; đặt sang một bên

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).

Câu ví dụ với từ “引爆装置”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

找到引爆装置了。

zhǎodào yǐnbào zhuāngzhì le

“Chúng tôi đã tìm thấy ngòi nổ của mình.”

Từ “引爆装置” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →