坦克部队: bộ đội xe tăng
Nét viết & luyện viết chữ 坦克部队
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ đội xe tăng
Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)
Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).
Câu ví dụ với từ “坦克部队”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
坦克部队正在训练。
Tǎnkè bùduì zhèngzài xùnliàn.
“Bộ đội xe tăng đang huấn luyện.”
Từ “坦克部队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn