总参谋部
Minh họa từ vựng 总参谋部 (zǒng cānmóu bù)
zǒng cānmóu bù HÁN VIỆT: TỔNG THAM MƯU BỘ

总参谋部: bộ tổng tham mưu

bộ tổng tham mưu

Nét viết & luyện viết chữ 总参谋部

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 总

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

总
zǒng TỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).

参
zǒng cānmóu bù TỔNG THAM MƯU BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ tổng tham mưu

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

谋
zǒng cānmóu bù TỔNG THAM MƯU BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ tổng tham mưu

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).

部
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”

Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.

Câu ví dụ với từ “总参谋部”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

总参谋部发布了新命令。

Zǒng cānmóu bù fābùle xīn mìnglìng.

“Bộ tổng tham mưu đã ban hành lệnh mới.”

Từ “总参谋部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 总参谋部 (zǒng cānmóu bù)

总参谋部 (zǒng cānmóu bù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “总参谋部” có phiên âm Pinyin là “zǒng cānmóu bù”, âm Hán Việt là “TỔNG THAM MƯU BỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bộ tổng tham mưu”.

Chữ 总参谋部 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “总参谋部” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-18T17:15:20+07:00