Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#3 HSK 2 Danh từ

通往偏远山区的高等级现代化生态公路全线贯通通车,有力带动了沿线乡村特色文旅与特色产业腾飞。

Tōng wǎng piān yuǎn shān qū de gāo děng jí xiàn dài huà shēng tài gōng lù quán xiàn guàn tōng tōng chē, yǒu lì dài dòng le yán xiàn xiāng cūn tè sè wén lǚ yǔ tè sè chǎn yè téng fēi.

“Tuyến đường bộ quốc lộ sinh thái hiện đại hóa cấp cao dẫn tới vùng núi xa xôi đã thông suốt toàn tuyến thông xe, thúc đẩy mạnh mẽ các ngành nghề đặc sắc và du lịch văn hóa vùng nông thôn dọc tuyến cất cánh.”

Bộ: 八 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

我国绿色低碳发展转型取得突破性成效,主要大气污染物排放总量与单位国内生产总值能耗等关键指标持续大幅下降。

Wǒ guó lǜ sè dī tàn fā zhǎn zhuǎn xíng qǔ dé tū pò xìng chéng xiào, zhǔ yào dà qì wū rǎn wù pái fàng zǒng liàng yǔ dān wèi guó nèi shēng chǎn zǒng zhí néng hào děng guān jiàn zhǐ biāo chí xù dà fú xià jiàng.

“Chuyển đổi phát triển xanh ít phát thải carbon của nước ta đã đạt được những hiệu quả mang tính đột phá, các chỉ số chỉ tiêu then chốt như tiêu hao năng lượng trên một đơn vị GDP và tổng lượng phát thải các chất gây ô nhiễm khí quyển chủ yếu liên tục giảm mạnh.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Danh từ
高速公路
gāosù gōnglù CAO TỐC CÔNG LỘ

đường cao tốc

通往革命老区的高速公路全线通车,将沿线特色农产品运输时间缩短了一大半。

Tōng wǎng gé mìng lǎo qū de gāo sù gōng lù quán xiàn tōng chē, jiāng yán xiàn tè sè nóng chǎn pǐn yùn shū shí jiān suō duǎn le yī dà bàn.

“Tuyến đường cao tốc dẫn tới vùng căn cứ cách mạng cũ thông xe toàn tuyến, rút ngắn hơn một nửa thời gian vận chuyển nông sản đặc sắc dọc tuyến.”

Bộ: 高 • 37 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 7 Danh từ

我国新一代完全自主研发的高速智能综合检测动车组车型在全国高铁干线上开展了全方位轨道基础设施高精度巡检。

Wǒ guó xīn yí dài wán quán zì zhǔ yán fā de gāo sù zhì néng zōng hé jiǎn cè dòng chē zǔ chē xíng zài quán guó gāo tiě gàn xiàn shàng kāi zhǎn le quán fāng wèi guǐ dào jī chǔ shè shī gāo jīng dù xún jiǎn.

“Dòng xe mẫu xe kiểu xe đoàn tàu động lực kiểm tra tổng hợp thông minh cao tốc thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã triển khai tuần tra kiểm tra độ chính xác cao cơ sở hạ tầng đường ray toàn diện trên các trục chính đường sắt cao tốc toàn quốc.”

Bộ: 車 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
爆胎
bào tāi BẠO THAI

nổ lốp xe

这辆车在高速公路上突然爆胎了。

zhè liàng chē zài gāosù gōnglù shàng tū rán bào tāi le.

“Cái xe này đang chạy trên cao tốc thì bỗng nhiên nổ lốp.”

Bộ: 火 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Danh từ

为了缓解大城市新市民与青年人的住房困难,政府积极扩大保障性出租住房供给。

Wèi le huǎn jiě dà chéng shì xīn shì mín yǔ qīng nián rén de zhù fáng kùn nán, zhèng fǔ jī jí kuò dà bǎo zhàng xìng chū zū zhù fáng gōng jǐ.

“Nhằm giảm bớt khó khăn về nhà ở cho thanh niên và cư dân đô thị mới tại các thành phố lớn, chính phủ tích cực mở rộng nguồn cung nhà ở cho thuê bảo đảm xã hội.”

Bộ: 凵 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

天安门迤西是中山公园,迤东是劳动人民文化宫。

tiānānmén yǐxī shì zhōngshāngōngyuán,yǐdōng shì láodòngrénmínwénhuàgōng。

“Phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.”

#23 HSK 7 Danh từ

国家高新技术科学城全面普及了新能源汽车地下全自动立体智能车位与无线超快充充电桩系统。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng quán miàn pǔ jí le xīn néng yuán qì chē dì xià quán zì dòng lì tǐ zhì néng chē wèi yǔ wú xiàn chāo kuài chōng chōng diàn zhuāng xì tǒng.

“Khu Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đã phổ cập toàn diện hệ thống cọc sạc siêu nhanh không dây và chỗ đỗ xe vị trí đậu xe thông minh lập thể ngầm tự động hoàn toàn dành cho xe năng lượng mới.”

Bộ: 車 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

熟练的叉车司机正在将笨重的木箱码放整齐。

shú liàn de chā chē sī jī zhèng zài jiāng bèn zhòng de mù xiāng mǎ fàng zhěng qí 。

“Tài xế xe nâng thành thạo đang xếp ngay ngắn những thùng gỗ nặng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →