转向盘
Minh họa từ vựng 转向盘 (zhuǎnxiàng pán)
zhuǎnxiàng pán HÁN VIỆT: CHUYỂN HƯỚNG BÀN

转向盘: vô lăng

vô lăng

Nét viết & luyện viết chữ 转向盘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 转

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

转
zhuǎn / zhuàn CHUYỂN / CHUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).

向
xiàng HƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng tới, về phía

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy trên nóc mái nhà cổ.) 冂 QUYNH (Khung tường vách bao quanh ngôi nhà.) 口 KHẨU (Ô cửa sổ thông gió mở trên tường nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Chữ HƯỚNG (向) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngôi nhà có mái nhọn và bức tường bao quanh (丿 và 冂), chính giữa có trổ một ô cửa sổ nhỏ (KHẨU 口) quay về phía Bắc để đón ánh sáng và thông gió. Từ hình ảnh chiếc cửa sổ luôn mở nhìn về một phía cố định, chữ mở rộng thành phương hướng, chiều hướng, hướng tới mục tiêu và tấm lòng luôn hướng về nhau.

盘
pán BÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).

Câu ví dụ với từ “转向盘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他紧握转向盘驾驶汽车。

Tā jǐn wò zhuǎnxiàng pán jiàshǐ qìchē.

“Anh ấy nắm chặt vô lăng lái xe.”

Từ “转向盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 转向盘 (zhuǎnxiàng pán)

转向盘 (zhuǎnxiàng pán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “转向盘” có phiên âm Pinyin là “zhuǎnxiàng pán”, âm Hán Việt là “CHUYỂN HƯỚNG BÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vô lăng”.

Chữ 转向盘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “转向盘” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-09T14:18:40+07:00