指标: chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường
Nghĩa tiếng Anh (English): indicator, index, target, quota
Nét viết & luyện viết chữ 指标
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)
Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Câu ví dụ với từ “指标”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国绿色低碳发展转型取得突破性成效,主要大气污染物排放总量与单位国内生产总值能耗等关键指标持续大幅下降。
Wǒ guó lǜ sè dī tàn fā zhǎn zhuǎn xíng qǔ dé tū pò xìng chéng xiào, zhǔ yào dà qì wū rǎn wù pái fàng zǒng liàng yǔ dān wèi guó nèi shēng chǎn zǒng zhí néng hào děng guān jiàn zhǐ biāo chí xù dà fú xià jiàng.
“Chuyển đổi phát triển xanh ít phát thải carbon của nước ta đã đạt được những hiệu quả mang tính đột phá, các chỉ số chỉ tiêu then chốt như tiêu hao năng lượng trên một đơn vị GDP và tổng lượng phát thải các chất gây ô nhiễm khí quyển chủ yếu liên tục giảm mạnh.”
Green low-carbon transformation made breakthroughs, with key indicators like energy consumption per GDP unit dropping sharply.
深刻领悟“指标”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhǐ biāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “指标” (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường - CHỈ TIÊU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "指标" (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “指标” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn