减速
Minh họa từ vựng 减速 (jiǎn sù)
jiǎn sù HÁN VIỆT: GIẢM TỐC

减速: giảm tốc, giảm tốc độ, đi chậm lại

giảm tốc giảm tốc độ đi chậm lại

Nghĩa tiếng Anh (English): to decelerate, to slow down, to reduce speed

Nét viết & luyện viết chữ 减速

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

速
jiǎn sù GIẢM TỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm tốc, giảm tốc độ, đi chậm lại

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Câu ví dụ với từ “减速”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在面对复杂的挑战时,保持减速的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jiǎn sù de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái chậm lại đặc biệt quan trọng.”

When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.

Từ “减速” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减速 (jiǎn sù)

减速 (jiǎn sù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “减速” có phiên âm Pinyin là “jiǎn sù”, âm Hán Việt là “GIẢM TỐC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giảm tốc, giảm tốc độ, đi chậm lại” (tiếng Anh: to decelerate, to slow down, to reduce speed).

Chữ 减速 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “减速” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2013-12-05T10:27:36+07:00