爆胎: nổ lốp xe
Nét viết & luyện viết chữ 爆胎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ
Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).
thai; bào thai; thai nhi; phôi thai
Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).
Câu ví dụ với từ “爆胎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这辆车在高速公路上突然爆胎了。
zhè liàng chē zài gāosù gōnglù shàng tū rán bào tāi le.
“Cái xe này đang chạy trên cao tốc thì bỗng nhiên nổ lốp.”
爆胎后,司机应该赶紧靠边停车。
bào tāi hòu, sījī yīnggāi gǎnjǐn kào biān tíng chē.
“Sau khi nổ lốp, tài xế cần nhanh chóng dừng xe bên đường.”
Từ “爆胎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爆胎 (bào tāi)
爆胎 (bào tāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爆胎” có phiên âm Pinyin là “bào tāi”, âm Hán Việt là “BẠO THAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nổ lốp xe”.
Chữ 爆胎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “爆胎” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.