保时捷: Porsche
Nét viết & luyện viết chữ 保时捷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn
Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).
thời gian, giờ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”
Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.
Porsche
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt bắt mồi Chiến công thắng lợi đứng ngồi reo vang. Tay THỦ (扌) nhanh nhạy lập công, Chữ TIỆP (捷) thắng lợi cờ hồng tung bay.”
Chữ TIỆP (捷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) và bước chân thoăn thoắt (疌). Ban đầu biểu thị chiến thắng chớp nhoáng bắt được tù binh giặc. Về sau chỉ phản ứng nhanh nhẹn, trí óc mẫn tiệp giải quyết công việc trong nháy mắt.
Câu ví dụ với từ “保时捷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他家里有两辆保时捷。
tā jiā li yǒu liǎng liàng bǎoshíjié.
“Nhà anh ấy có hai chiếc Porsche.”
很多富豪都爱开保时捷。
hěnduō fùháo dōu ài kāi bǎoshíjié.
“Rất nhiều đại gia thích lái Porsche.”
Từ “保时捷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 保时捷 (bǎoshíjié)
保时捷 (bǎoshíjié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “保时捷” có phiên âm Pinyin là “bǎoshíjié”, âm Hán Việt là “BẢO THÌ TIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Porsche”.
Chữ 保时捷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “保时捷” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.