他在红灯前急刹车。
tā zài hóng dēng qián jí shāchē.
“Anh ấy phanh gấp trước đèn đỏ.”
Chủ đề Vận tải gồm 771 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他在红灯前急刹车。
tā zài hóng dēng qián jí shāchē.
“Anh ấy phanh gấp trước đèn đỏ.”
在十字路口过马路时必须看红绿灯。
Zài shízì lùkǒu guò mǎlù shí bìxū kàn hónglǜdēng.
“Khi sang đường tại ngã tư bắt buộc phải quan sát đèn giao thông.”
消火栓是重要设施。
xiāohuǒshuān shì zhòngyào shèshī.
“Vòi chữa cháy là thiết bị quan trọng.”
通衢要道
tōngqú yào dào
“Con đường huyết mạch; con đường chính yếu”
重大国家战略科技规划一旦经科学论证确立,就必须保持战略定力一抓到底,决不能因短期外部杂音而轻易掉头退缩。
Zhòng dà guó jiā zhàn lüè kē jì guī huà yí dàn jīng kē xué lùn zhèng què lì, jiù bì xū bǎo chí zhàn lüè dìng lì yī zhuā dào dǐ, jué bù néng yīn duǎn qī wài bù zá yīn ér qīng yì diào tóu tuì suō.
“Một khi quy hoạch khoa học công nghệ chiến lược quốc gia trọng đại đã được xác lập qua luận chứng khoa học, thì bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược làm đến nơi đến chốn, tuyệt đối không được vì những tạp âm bên ngoài ngắn hạn mà dễ dàng quay đầu chuyển hướng lùi bước.”
高峰时间常常塞车。
gāofēng shíjiān chángcháng sāichē.
“Giờ cao điểm thường xuyên tắc đường.”
初春时节,城市主干道路边新栽种的景观花木竞相吐蕊,为城市增添了盎然春意。
Chū chūn shí jié, chéng shì zhǔ gàn dào lù biān xīn zāi zhòng de jǐng guān huā mù jìng xiāng tǔ ruǐ, wèi chéng shì zēng tiān le àng rán chūn yì.
“Vào tiết đầu xuân, các loại hoa cây cảnh mới trồng bên lề đường ven đường các trục đường chính đô thị đua nhau khoe sắc trổ hoa, bồi đắp thêm sắc xuân dạt dào cho thành phố.”
道路上铺满了焦油。
Dàolù shàng pū mǎn le jiāoyóu.
“Đường được trải đầy nhựa đường.”
他随手把车门锁上了。
tā suíshǒu bǎ chēmén suǒ shàngle.
“Anh ấy tiện tay khóa cửa xe lại rồi.”
汽车的雨刷坏了。
Qìchē de yǔshuā huài le.
“Cần gạt nước của ô tô bị hỏng.”
死路一条。
sǐlùyītiáo。
“Một con đường cụt.”
队伍沿着山道逦而行。
duìwǔ yánzhe shāndào lǐ ér xíng.
“Đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.”
奶奶上了年纪,反应有一些迟慢。
Nǎinai shàng le niánjì, fǎnyìng yǒu yīxiē chímàn.
“Bà nội lớn tuổi rồi, phản ứng có phần chậm chạp.”
请买票后再进场。
Qǐng mǎi piào hòu zài jìn chǎng.
“Vui lòng mua vé rồi mới vào sân.”
中欧班列如同一条条钢铁驼队,将大量优质中国制造新能源汽车与高科技产品源源不断运往亚欧各国。
Zhōng ōu bān liè rú tóng yī tiáo tiáo gāng tiě tuó duì, jiāng dà liàng yōu zhì zhōng guó zhì zào xīn néng yuán qì chē yǔ gāo kē jì chǎn pǐn yuán yuán bù duàn yùn wǎng yà ōu gè guó.
“Đoàn tàu liên vận Trung Quốc - Châu Âu tựa như những đàn lạc đà thép, liên tục không ngừng vận chuyển chở số lượng lớn sản phẩm công nghệ cao và xe ô tô năng lượng mới do Trung Quốc sản xuất chất lượng cao sang các nước Á - Âu.”
斑马线是行人过马路的地方。
bānmǎxiàn shì xíngrénguò mǎlù de dìfāng.
“Vạch kẻ đường là nơi người đi bộ qua đường.”
空间环境监测卫星在过境极地电离层扰动区时,高灵敏度空间磁力仪实时记录下了强太阳风暴激发的空间物理波动。
Kōng jiān huán jìng jiān cè wèi xīng zài guò jìng jí dì diàn lí céng rǎo dòng qū shí, gāo líng mǐn dù kōng jiān cí lì yí shí shí jì lù xià le qiáng tài yáng fēng bào jī fā de kōng jiān wù lǐ bō dòng.
“Vệ tinh quan trắc môi trường không gian khi bay qua không phận quá cảnh khu vực nhiễu động tầng điện ly vùng cực, máy đo từ không gian độ nhạy cao đã ghi chép lại theo thời gian thực những dao động vật lý không gian do bão Mặt trời mạnh kích phát.”
随着边缘计算与物联网终端智能芯片的大规模应用,数据在网络边缘即可实现毫秒级的超低时延实时处理。
Suí zhuó biān yuán jì suàn yǔ wù lián wǎng zhōng duān zhì néng xīn piàn de dà guī mó yìng yòng, shù jù zài wǎng luò biān yuán jí kě shí xiàn háo miǎo jí de chāo dī shí yán shí shí chǔ lǐ.
“Cùng với việc ứng dụng quy mô lớn công nghệ tính toán biên (Edge computing) và chip thông minh trên các thiết bị đầu cuối Internet vạn vật, dữ liệu có thể được xử lý trực tiếp tại rìa mạng theo thời gian thực với độ trễ siêu thấp chỉ tính bằng mili-giây.”
科学探索的前进道路虽然常常充满曲折与艰难险阻,但真理的曙光终将指引勇攀高峰的探索者登顶成功。
Kē xué tàn suǒ de qián jìn dào lù suī rán cháng cháng chōng mǎn qū zhé yǔ jiān nán xiǎn zǔ, dàn zhēn lǐ de shǔ guāng zhōng jiāng zhǐ yǐn yǒng pān gāo fēng de tàn suǒ zhě dēng dǐng chéng gōng.
“Con đường tiến lên của việc khám phá thám hiểm khoa học dẫu thường ngập tràn trắc trở gập ghềnh cùng muôn vàn gian nan hiểm trở, nhưng ánh rạng đông của chân lý cuối cùng chắc chắn sẽ dẫn đường cho những người khám phá dũng cảm trèo lên đỉnh cao gặt hái thành công.”
他们在林荫道上散步。
tāmen zài línyīndào shang sànbù.
“Bọn họ tản bộ trên đường rợp bóng cây.”
人行道上有很多花。
rénxíngdào shàng yǒu hěnduō huā.
“Vỉa hè có rất nhiều hoa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết