曲折
Minh họa từ vựng 曲折 (qū zhé)
qū zhé HÁN VIỆT: KHÚC CHIẾT

曲折: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở

khúc khuỷu ngoằn ngoèo gập ghềnh trắc trở

Nghĩa tiếng Anh (English): tortuous, winding, complicated, ups and downs

Nét viết & luyện viết chữ 曲折

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曲
qǔ KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ca khúc; nhạc khúc; bài hát

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

折
zhé / zhē / shé CHIẾT / THIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp, bẻ gãy, giảm giá/chiết khấu, trắc trở (zhé); lăn lộn, hành hạ (zhē); gãy, lỗ vốn (shé)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.”

Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.

Câu ví dụ với từ “曲折”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学探索的前进道路虽然常常充满曲折与艰难险阻,但真理的曙光终将指引勇攀高峰的探索者登顶成功。

Kē xué tàn suǒ de qián jìn dào lù suī rán cháng cháng chōng mǎn qū zhé yǔ jiān nán xiǎn zǔ, dàn zhēn lǐ de shǔ guāng zhōng jiāng zhǐ yǐn yǒng pān gāo fēng de tàn suǒ zhě dēng dǐng chéng gōng.

“Con đường tiến lên của việc khám phá thám hiểm khoa học dẫu thường ngập tràn trắc trở gập ghềnh cùng muôn vàn gian nan hiểm trở, nhưng ánh rạng đông của chân lý cuối cùng chắc chắn sẽ dẫn đường cho những người khám phá dũng cảm trèo lên đỉnh cao gặt hái thành công.”

Though paths of scientific exploration are winding and arduous, the dawn of truth guides brave explorers to scale peaks.

Ví dụ #2

深刻领悟“曲折”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qū zhé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “曲折” (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo - KHÚC CHIẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "曲折" (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “曲折” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曲折 (qū zhé)

曲折 (qū zhé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “曲折” có phiên âm Pinyin là “qū zhé”, âm Hán Việt là “KHÚC CHIẾT”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở” (tiếng Anh: tortuous, winding, complicated, ups and downs).

Chữ 曲折 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “曲折” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-06-11T19:46:06+07:00