过境: quá cảnh, bay qua không phận/lãnh thổ
Nghĩa tiếng Anh (English): to pass through territory, transit, to cross border
Nét viết & luyện viết chữ 过境
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Câu ví dụ với từ “过境”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
空间环境监测卫星在过境极地电离层扰动区时,高灵敏度空间磁力仪实时记录下了强太阳风暴激发的空间物理波动。
Kōng jiān huán jìng jiān cè wèi xīng zài guò jìng jí dì diàn lí céng rǎo dòng qū shí, gāo líng mǐn dù kōng jiān cí lì yí shí shí jì lù xià le qiáng tài yáng fēng bào jī fā de kōng jiān wù lǐ bō dòng.
“Vệ tinh quan trắc môi trường không gian khi bay qua không phận quá cảnh khu vực nhiễu động tầng điện ly vùng cực, máy đo từ không gian độ nhạy cao đã ghi chép lại theo thời gian thực những dao động vật lý không gian do bão Mặt trời mạnh kích phát.”
Transiting the polar ionosphere, the satellite recorded space physical perturbations triggered by solar storms in real time.
Từ “过境” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 过境 (guòjìng)
过境 (guòjìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “过境” có phiên âm Pinyin là “guòjìng”, âm Hán Việt là “QUÁ CẢNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quá cảnh, bay qua không phận/lãnh thổ” (tiếng Anh: to pass through territory, transit, to cross border).
Chữ 过境 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “过境” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.