迟慢: chậm chạp; rề rà
Nét viết & luyện viết chữ 迟慢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (迟, phồn thể: 遲): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn, đi trễ), 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 迟疑 (TRÌ NGHI: do dự, ngập ngừng, chần chừ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
muộn, trễ, chậm trễ
Chữ TRÌ (迟, phồn thể: 遲): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn, đi trễ), 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 迟疑 (TRÌ NGHI: do dự, ngập ngừng, chần chừ).
chậm
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
Câu ví dụ với từ “迟慢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
奶奶上了年纪,反应有一些迟慢。
Nǎinai shàng le niánjì, fǎnyìng yǒu yīxiē chímàn.
“Bà nội lớn tuổi rồi, phản ứng có phần chậm chạp.”
邮政局最近的邮递,有的非常迟慢。
Yóuzhèngjú zuìjìn de yóudì, yǒude fēicháng chímàn.
“Dịch vụ bưu chính gần đây, một số rất chậm trễ.”
Từ “迟慢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 迟慢 (chí màn)
迟慢 (chí màn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “迟慢” có phiên âm Pinyin là “chí màn”, âm Hán Việt là “TRÌ MẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chậm chạp; rề rà”.
Chữ 迟慢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “迟慢” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.