轫
Minh họa từ vựng 轫 (rèn)
rèn HÁN VIỆT: NHẬN

轫: cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)

cái chận cái chèn (không cho bánh xe quay)

Nét viết & luyện viết chữ 轫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẬN (轫, phồn thể: 軔): thuộc bộ XA (車), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轫
rèn NHẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
車 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ NHẬN (轫, phồn thể: 軔): thuộc bộ XA (車), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “轫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

发轫之作

fā rèn zhīzuò

“Bắt đầu làm”

Ví dụ #2

新文学运动发轫于五四运动。

xīnwénxuéyùndòng fā rèn yú wǔsìyùndòng。

“Phong trào văn học mới bắt đầu cùng với phong trào Ngũ Tứ.”

Từ “轫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轫 (rèn)

轫 (rèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轫” có phiên âm Pinyin là “rèn”, âm Hán Việt là “NHẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)”.

Chữ 轫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轫” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-11-05T22:42:41+07:00