曲轴: trục cong; cái quay tay; trục guồng chính
Nét viết & luyện viết chữ 曲轴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “曲轴” (qūzhóu) có âm Hán Việt là “KHÚC TRỤC”, thuộc bộ thủ 曰, mang nghĩa chính là “trục cong; cái quay tay; trục guồng chính”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ca khúc; nhạc khúc; bài hát
vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)
Câu ví dụ với từ “曲轴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
发动机的曲轴损坏了。
Fādòngjī de qūzhóu sǔnhuài le.
“Trục cong của động cơ bị hỏng.”
Từ “曲轴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn