秒表
Minh họa từ vựng 秒表
miǎobiǎo HÁN VIỆT: MIỂU BIỂU

秒表: đồng hồ bấm giây

đồng hồ bấm giây

Nét viết & luyện viết chữ 秒表

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秒
miǎo MIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giây (đơn vị đo thời gian)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).

表
biǎo BIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu

Bộ 衣 (BỘ Y • 8 nét): Phần trên biến thể từ chữ MAO (毛 - lông thú trên áo khoác ngoài).
Thành phần cấu tạo chữ:
主 MAO (BIẾN THỂ) (Phần trên biến thể từ chữ MAO (毛 - lông thú trên áo khoác ngoài).) 衣 Y (Quần áo, tấm áo khoác mặc bên ngoài cơ thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”

Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.

Câu ví dụ với từ “秒表”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

体育老师用秒表计算短跑的时间。

Tǐyù lǎoshī yòng miǎobiǎo jìsuàn duǎnpǎo de shíjiān.

“Giáo viên thể dục dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian chạy nước rút.”

Ví dụ #2

他有一块秒表,是他爸爸留给他的。

Tā yǒu yī kuài miǎobiǎo, shì tā bàba liú gěi tā de.

“Anh ấy có một chiếc đồng hồ bấm giờ, đó là vật mà bố anh ấy để lại cho anh.”

Từ “秒表” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →