Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#2 HSK 7 Danh từ

在酒泉卫星发射中心指挥大厅里,随着“十、九、八……点火!”的倒计时口令下达,长征重型火箭拔地而起。

Zài jiǔ quán wèi xīng fā shè zhōng xīn zhǐ huī dà tīng lǐ, suí zhe "shí, jiǔ, bā …… diǎn huǒ!" de dào jì shí kǒu lìng xià dá, cháng zhēng zhòng xíng huǒ jiàn bá dì ér qǐ.

“Bên trong đại sảnh chỉ huy Trung tâm Phóng Vệ tinh Tửu Tuyền, cùng với khẩu lệnh đếm ngược 'Mười, chín, tám... Điểm hỏa!' vang lên, quả tên lửa hạng nặng Trường Chinh gầm vang vút bay lên khỏi mặt đất.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Tính từ

在前沿科学假说尚未得到充分多维度实测数据全面验证之前,切忌过早下毫无根据的绝对物理定论。

Zài qián yán kē xué jiǎ shuō shàng wèi dé dào chōng fèn duō wéi dù shí cè shù jù quán miàn yàn zhèng zhī qián, qiè jì guò zǎo xià háo wú gēn jù de jué duì wù lǐ dìng lùn.

“Trước khi giả thuyết khoa học tiên phong chưa nhận được kiểm chứng toàn diện bằng các số liệu đo đạc thực tế đa chiều đầy đủ, tránh việc đưa ra kết luận vật lý tuyệt đối vô căn cứ quá sớm vội vã quá sớm.”

Bộ: 辵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 2 Danh từ

市民们喜欢在晚饭后翻阅当天的城市晚报,了解本地民生新闻与文化体育动态。

Shì mín men xǐ huān zài wǎn fàn hòu fān yuè dàng tiān de chéng shì wǎn bào, liǎo jiě běn dì mín shēng xīn wén yǔ wén huà tǐ yù dòng tài.

“Người dân thành phố thích lật giở đọc tờ báo buổi chiều của thành phố trong ngày sau bữa cơm tối để nắm bắt các tin tức dân sinh và động thái thể thao văn hóa địa phương.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ
夏天
xiàtiān HẠ THIÊN

mùa hè, mùa hạ

夏天漫步在绿树成荫的林荫大道上,蝉鸣阵阵、清风徐来,让人感到格外惬意舒适。

Xià tiān màn bù zài lǜ shù chéng yīn de lín yīn dà dào shàng, chán míng zhèn zhèn, qīng fēng xú lái, ràng rén gǎn dào gé wài qiè yì shū shì.

“Mùa hè dạo bước trên đại lộ rợp bóng cây xanh mát, tiếng ve kêu râm ran, làn gió mát nhẹ nhàng thổi tới, khiến con người cảm thấy vô cùng dễ chịu và thảnh thơi.”

Bộ: 夊 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

依托国家超级计算中心分布式并行算法,过去耗时数月的人类全基因组高精度深度组装如今仅需数小时即可完成。

Yī tuō guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn fēn bù shì bìng xíng suàn fǎ, guò qù hào shí shù yuè de rén lèi quán jī yīn zǔ gāo jīng dù shēn dù zǔ zhuāng rú jīn jǐn xū shù xiǎo shí jí kě wán chéng.

“Dựa vào thuật toán song song phân tán của Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia, việc lắp ráp chuyên sâu độ chính xác cao toàn bộ bộ gen người vốn tốn thời gian tiêu tốn mất nhiều thời gian hàng tháng trời trong quá khứ ngày nay chỉ cần vài tiếng là có thể hoàn tất.”

Bộ: 耒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
学期
xué qī HỌC KỲ

học kỳ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地学期。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xué qī。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách học kỳ một cách tốt hơn.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Số từ

经过评委组严格评审,我们团队提交的智能环保设计方案荣获了本次大赛第二名。

Jīng guò píng wěi zǔ yán gé píng shěn, wǒ men tuán duì tí jiāo de zhì néng huán bǎo shè jì fāng àn róng huò le běn cì dà sài dì èr míng.

“Trải qua sự thẩm định nghiêm ngặt của ban giám khảo, phương án thiết kế bảo vệ môi trường thông minh do đội chúng tôi nộp đã vinh dự đoạt giải thứ hai trong cuộc thi lần này.”

Bộ: 竹 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地雾。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì wù。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách sương mù một cách tốt hơn.”

Bộ: 雨 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Danh từ

在夏季高温酷暑天气里,广大户外建设者坚守岗位、战高温斗酷暑,全力推进国家重点工程建设。

Zài xià jì gāo wēn kù shǔ tiān qì lǐ, guǎng dà hù wài jiàn shè zhě jiān shǒu gǎng wèi, zhàn gāo wēn dòu kù shǔ, quán lì tuī jìn guó jiā zhòng diǎn gōng chéng jiàn shè.

“Trong thời tiết nắng nóng gay gắt oi bức của mùa hè, đông đảo những người xây dựng ngoài trời vẫn bám trụ vị trí công tác, chiến đấu với nắng nóng, dốc toàn lực thúc đẩy xây dựng công trình trọng điểm quốc gia.”

Bộ: 夊 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

老功勋科学家抚摸着珍藏半个世纪的泛黄研制手稿与计算草稿纸,深情追忆当年隐姓埋名自力更生造重器的峥嵘往事。

Lǎo gōng xūn kē xué jiā fǔ mō zhe zhēn cáng bàn gè shì jì de fàn huáng yán zhì shǒu gǎo yǔ jì suàn cǎo gǎo zhǐ, shēn qíng zhuī yì dāng nián yǐn xìng mái míng zì lì gēng shēng zào zhòng qì de zhēng róng wǎng shì.

“Nhà khoa học có công trạng lẫy lừng lão thành vuốt ve những bản thảo tính toán nháp và bản thảo nghiên cứu ố vàng lưu giữ suốt nửa thế kỷ, bồi hồi nhớ lại những ký ức chuyện dĩ vãng oanh liệt của những năm tháng ẩn danh tự lực cánh sinh chế tạo đại khí quốc gia năm xưa.”

Bộ: 彳 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

上世纪六十年代老一辈科学家在戈壁荒漠里隐姓埋名、艰苦创业,铸就了“两弹一星”的不朽丰碑。

Shàng shì jì liù shí nián dài lǎo yī bèi kē xué jiā zài gē bì huāng mò lǐ yǐn xìng mái míng, jiān kǔ chuàng yè, zhù jiù le "liǎng dàn yī xīng" de bù xiǔ fēng bēi.

“Vào những năm 60 của thế kỷ trước, các thế hệ nhà khoa học tiền bối đã ẩn danh cống hiến nơi sa mạc hoang vu, vượt qua bao gian khổ để dựng xây nên tượng đài bất tử 'Hai quả bom, một vệ tinh'.”

Bộ: 干 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

广大青年学子当珍惜美好的大学青春时光,勤奋笃学、苦练本领,立志在科技报国实践中绽放绚丽光彩。

Guǎng dà qīng nián xué zǐ dāng zhēn xī měi hǎo de dà xué qīng chūn shí guāng, qín fèn dǔ xué, kǔ liàn běn lǐng, lì zhì zài kē jì bào guó shí jiàn zhōng zhàn fàng xuàn lì guāng cǎi.

“Đông đảo các bạn sinh viên thanh niên hãy biết trân trọng những năm tháng thời gian thanh xuân tươi đẹp nơi giảng đường đại học, cần mẫn chăm học, khổ luyện bản lĩnh, lập chí tỏa sáng rực rỡ trong thực tiễn đem khoa học phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ
闪电
shǎn diàn THIỂM ĐIỆN

tia chớp, sấm chớp

盛夏暴风雨来临之际,一道耀眼夺目的银白色闪电划破了漆黑如墨的夜空,气势震撼人心。

Shèng xià bào fēng yǔ lái lín zhī jì, yī dào yào yǎn duó mù dì yín bái sè shǎn diàn huà pò le qī hēi rú mò de yè kōng, qì shì zhèn hàn rén xīn.

“Thời khắc cơn dông bão giữa hè ập đến, một tia chớp màu bạc chói lòa đã rạch ngang qua bầu trời đêm đen đặc như mực, khí thế làm chấn động lòng người.”

Bộ: 門 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →