夏季: mùa hè, vụ mùa hè
Nghĩa tiếng Anh (English): summer, summer season
Nét viết & luyện viết chữ 夏季
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mùa hè, mùa hạ
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
mùa (trong năm); quý; mùa vụ
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Câu ví dụ với từ “夏季”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在夏季高温酷暑天气里,广大户外建设者坚守岗位、战高温斗酷暑,全力推进国家重点工程建设。
Zài xià jì gāo wēn kù shǔ tiān qì lǐ, guǎng dà hù wài jiàn shè zhě jiān shǒu gǎng wèi, zhàn gāo wēn dòu kù shǔ, quán lì tuī jìn guó jiā zhòng diǎn gōng chéng jiàn shè.
“Trong thời tiết nắng nóng gay gắt oi bức của mùa hè, đông đảo những người xây dựng ngoài trời vẫn bám trụ vị trí công tác, chiến đấu với nắng nóng, dốc toàn lực thúc đẩy xây dựng công trình trọng điểm quốc gia.”
In hot summer weather, outdoor builders persisted in their posts to advance national key projects.
Từ “夏季” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夏季 (xiàjì)
夏季 (xiàjì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “夏季” có phiên âm Pinyin là “xiàjì”, âm Hán Việt là “HẠ QUÝ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mùa hè, vụ mùa hè” (tiếng Anh: summer, summer season).
Chữ 夏季 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “夏季” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.