闪电 Phồn thể: 閃電
Minh họa từ vựng 闪电
shǎn diàn HÁN VIỆT: THIỂM ĐIỆN

闪电: tia chớp, sấm chớp

tia chớp sấm chớp

Nghĩa tiếng Anh (English): lightning

Nét viết & luyện viết chữ 闪电

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.” — Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闪
shǎn THIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chớp, lấp lánh, lóe sáng; né tránh

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cửa hé mở một nửa.) 人 BỘ NHÂN (Người nép mình rồi vụt qua cực nhanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.”

Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

Câu ví dụ với từ “闪电”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

盛夏暴风雨来临之际,一道耀眼夺目的银白色闪电划破了漆黑如墨的夜空,气势震撼人心。

Shèng xià bào fēng yǔ lái lín zhī jì, yī dào yào yǎn duó mù dì yín bái sè shǎn diàn huà pò le qī hēi rú mò de yè kōng, qì shì zhèn hàn rén xīn.

“Thời khắc cơn dông bão giữa hè ập đến, một tia chớp màu bạc chói lòa đã rạch ngang qua bầu trời đêm đen đặc như mực, khí thế làm chấn động lòng người.”

As midsummer storms arrived, a dazzling silver-white bolt of lightning ripped across the ink-black night sky with tremendous vigor.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“闪电”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shǎn diàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “闪电” (tia chớp, sấm chớp - THIỂM ĐIỆN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "闪电" (tia chớp, sấm chớp) is crucial.

Từ “闪电” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →