久旱逢甘霖,禾苗茁壮。
jiǔ hàn féng gānlín, hémiáo zhuózhuàng.
“Mưa dầm sau hạn hán, cây con lại phát triển lại.”
村子周围种了很多防护林。
cūnzi zhōuwéi zhòng le hěnduō fánghùlín.
“Quanh làng trồng rất nhiều rừng phòng hộ.”
我国深海载人潜水器在西太平洋深渊海底成功发现了发育活跃的超深水热液喷口群与深海活火山地质奇观。
Wǒ guó shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì zài xī tài píng yáng shēn yuān hǎi dǐ chéng gōng fā xiàn le fā yù huó yuè de chāo shēn shuǐ rè yè pēn kǒu qún yǔ shēn hǎi huó huǒ shān dì zhì qí guān.
“Tàu lặn có người lái biển sâu nước ta tại đáy vực sâu Tây Thái Bình Dương đã phát hiện thành công quần thể miệng phun thủy nhiệt siêu sâu phát triển hoạt động và kỳ quan địa chất núi lửa ngọn núi lửa còn hoạt động dưới đáy biển sâu.”
我拿了一个垃圾袋。
wǒ nále yīgè lājī dài.
“Tôi đã lấy một túi rác.”
在贵州喀斯特深幽寂静的山谷之中,举世瞩目的“中国天眼”大科学望远镜静静仰望浩瀚宇宙星空。
Zài guì zhōu kā sī tè shēn yōu jì jìng de shān gǔ zhī zhōng, jǔ shì zhǔ mù dì "zhōng guó tiān yǎn" dà kē xué wàng yuǎn jìng jìng jìng yǎng wàng hào hàn yǔ zhòu xīng kōng.
“Bên trong thung lũng hẻm núi tĩnh mịch sâu thẳm vùng Karst Quý Châu, chiếc kính viễn vọng khoa học lớn 'Mắt Thần Trung Quốc' (FAST) thu hút sự dõi theo của toàn thế giới đang lặng lẽ ngước nhìn bầu trời sao vũ trụ bao la.”
下午可能会有一场大雷雨。
xià wǔ kě néng huì yǒu yì chǎng dà léi yǔ 。
“Buổi chiều có thể sẽ có một cơn mưa giông lớn.”
龙卷风卷走了汽车。
lóngjuǎnfēng juǎn zǒule qìchē.
“Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.”
我们沿着小河散步。
wǒmen yánzhe xiǎohé sànbù.
“Chúng tôi đi dạo dọc theo con sông nhỏ.”
国家气象中心利用风云气象卫星与高精度超级计算机气象大模型,对超强台风登陆路径与风雨影响实施了高精度实时预报。
Guó jiā qì xiàng zhōng xīn lì yòng fēng yún qì xiàng wèi xīng yǔ gāo jīng dù chāo jí jì suàn jī qì xiàng dà mó xíng, duì chāo qiáng tái fēng dēng lù lù jìng yǔ fēng yǔ yǐng xiǎng shí shī le gāo jīng dù shí shí yù bào.
“Trung tâm Khí tượng Quốc gia vận dụng mô hình lớn khí tượng siêu máy tính độ chính xác cao và vệ tinh khí tượng Phong Vân đã triển khai dự báo chuẩn xác theo thời gian thực đối với tầm ảnh hưởng mưa gió cùng đường đi đổ bộ của siêu bão nhiệt đới.”
眸中怒火难以掩饰。
móu zhōng nùhuǒ nányǐ yǎnshì.
“Ngọn lửa giận dữ trong mắt khó che giấu.”
脸上挂了一层尘土。
liǎnshàng guà le yīcéng chéntǔ.
“Trên mặt phủ một lớp bụi.”
汪洋大海一望无际。
wāngyáng dàhǎi yīwàngwújì.
“Đại dương bao la trải dài ngút tầm mắt.”
我们计划去云南做生态旅游。
Wǒmen jìhuà qù Yúnnán zuò shēngtài lǚyóu.
“Chúng tôi dự định đi Vân Nam du lịch sinh thái.”
我国成功建成了百万吨级碳捕集、利用与封存示范工程,将工业尾气中的二氧化碳直接转化为高附加值化学品。
Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le bǎi wàn dūn jí tàn bǔ jí, lì yòng yǔ fēng cún shì fàn gōng chéng, jiāng gōng yè wěi qì zhōng de èr yǎng huà tàn zhí jiē zhuǎn huà wèi gāo fù jiā zhí huà xué pǐn.
“Nước ta đã xây dựng thành công dự án trình diễn thu giữ, sử dụng và lưu trữ carbon (CCUS) quy mô triệu tấn, trực tiếp chuyển hóa khí carbon dioxide trong khí thải công nghiệp thành các sản phẩm hóa chất có giá trị gia tăng cao.”
涡轮由高压燃气驱动旋转。
Wōlún yóu gāoyā ránqì qūdòng xuánzhuǎn
“Tuabin được dẫn động quay bằng khí áp suất cao”
“洁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““洁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
太阳电池为手机充电。
Tàiyáng diànchí wèi shǒujī chōngdiàn.
“Pin mặt trời sạc điện cho điện thoại.”
太阳能电池板很环保。
Tàiyángnéng diànchí bǎn hěn huánbǎo.
“Pin năng lượng mặt trời rất thân thiện với môi trường.”
在面对复杂的挑战时,保持洁净的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jié jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”
做保育员
zuò bǎoyùyuán
“Làm người nuôi dạy trẻ”
烟气从上风刮过来。
yānqì cóng shàngfēng guāguòlái。
“Khói bay từ hướng đầu gió lại.”
反气旋带来了晴朗的天气。
fǎn qìxuán dài láile qínglǎng de tiānqì.
“Anticyclone mang lại thời tiết quang đãng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết