龙卷
Minh họa từ vựng 龙卷
lóng juǎn HÁN VIỆT: LONG QUYỂN

龙卷: lốc xoáy

lốc xoáy

Nét viết & luyện viết chữ 龙卷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 龙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

龙
lóng LONG

con rồng (thần thú); rồng rực rỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

卷
juǎn / juàn QUYỂN

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “龙卷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

龙卷风卷走了汽车。

lóngjuǎnfēng juǎn zǒule qìchē.

“Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.”

Ví dụ #2

龙卷风摧毁了村庄。

lóngjuǎnfēng cuīhuǐle cūnzhuāng.

“Cơn lốc xoáy đã phá hủy ngôi làng.”

Từ “龙卷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →