雷雨
Minh họa từ vựng 雷雨
léi yǔ HÁN VIỆT: LÔI VŨ

雷雨: mưa giông sấm sét

mưa giông sấm sét

Nghĩa tiếng Anh (English): thunderstorm

Nét viết & luyện viết chữ 雷雨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雷
léi LÔI

sấm, sét; mìn, địa lôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Câu ví dụ với từ “雷雨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

下午可能会有一场大雷雨。

xià wǔ kě néng huì yǒu yì chǎng dà léi yǔ 。

“Buổi chiều có thể sẽ có một cơn mưa giông lớn.”

Từ “雷雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →