洁 Phồn thể: 潔
Minh họa từ vựng 洁 (jié)
jié HÁN VIỆT: KHIẾT

洁: Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.

Trong sạch thuần khiết tinh khôi không tì vết.

Nghĩa tiếng Anh (English): clean, purify, pure

Nét viết & luyện viết chữ 洁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.” — Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洁
jié KHIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Giọt nước trong lành rửa sạch mọi bụi trần.) 吉 CHỮ CÁT (Điềyếu tốt lành may mắn, cát tường thanh bạch.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”

Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

Câu ví dụ với từ “洁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“洁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““洁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"洁" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“洁”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “洁”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “洁” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "洁" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “洁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洁 (jié)

洁 (jié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “洁” có phiên âm Pinyin là “jié”, âm Hán Việt là “KHIẾT”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.” (tiếng Anh: clean, purify, pure).

Chữ 洁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洁” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2025-08-23T21:30:41+07:00