洁净 Phồn thể: 潔净
Minh họa từ vựng 洁净
jié jìng HÁN VIỆT: KHIẾT TỊNH

洁净: sạch sẽ, tinh khiết, trong sạch

sạch sẽ tinh khiết trong sạch

Nghĩa tiếng Anh (English): clean, spotless, pure

Nét viết & luyện viết chữ 洁净

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.” — Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洁
jié KHIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Giọt nước trong lành rửa sạch mọi bụi trần.) 吉 CHỮ CÁT (Điềyếu tốt lành may mắn, cát tường thanh bạch.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”

Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

净
jìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).

Câu ví dụ với từ “洁净”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在面对复杂的挑战时,保持洁净的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jié jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”

When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.

Từ “洁净” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →