噪声污染
Minh họa từ vựng 噪声污染
zàoshēng wūrǎn HÁN VIỆT: TÁO THANH Ô NHIỄM

噪声污染: Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra

Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra

Nét viết & luyện viết chữ 噪声污染

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 噪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

噪
zào TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

污
zàoshēng wūrǎn TÁO THANH Ô NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

染
rǎn NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”

Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.

Câu ví dụ với từ “噪声污染”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

噪声污染是城市的大问题。

zàoshēng wūrǎn shì chéngshì de dà wèntí.

“Ô nhiễm tiếng ồn là vấn đề lớn của thành phố.”

Từ “噪声污染” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →