汛期
Minh họa từ vựng 汛期
xùnqī HÁN VIỆT: TẤN KỲ

汛期: mùa lũ; mùa nước nổi; mùa nước lũ; lũ định kỳ; mùa lụt

mùa lũ mùa nước nổi mùa nước lũ lũ định kỳ mùa lụt

Nét viết & luyện viết chữ 汛期

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤN (汛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汛
xùn TẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lũ định kỳ

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) ⺄ ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẤN (汛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP).

期
qī KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
其 KỲ (Cái sọt đan bằng tre (có hai chân 八 bên dưới), đóng vai trò biểu âm (qī).) 月 NGUYỆT (Mặt trăng tròn rồi khuyết theo chu kỳ đều đặn, biểu thị thời gian tháng ngày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”

Chữ KỲ (期) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ KỲ (其) ở bên trái biểu âm và bộ NGUYỆT (月 - mặt trăng) ở bên phải biểu ý về thời gian. Thời cổ đại, con người quan sát chu kỳ tròn khuyết của mặt trăng (月) để tính lịch và hẹn ngày gặp gỡ; vì vậy nghĩa gốc của KỲ là 'hẹn ước thời điểm'. Từ chu kỳ tuần hoàn của ánh trăng, chữ mở rộng thành 'thời kỳ, kỳ hạn' (TINH KỲ - tuần lễ) và niềm mong đợi (KỲ ĐÃI).

Câu ví dụ với từ “汛期”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今年汛期,海河的水情一直平稳。

jīnnián xùnqī,hǎihé de shǔiqīng yīzhí píngwěn。

“Mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.”

Ví dụ #2

汛期以前,要加固堤防。

xùnqī yǐqián,yào jiāgù dīfáng。

“Trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.”

Từ “汛期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →