栅栏: hàng rào; rào chắn (bằng thanh sắt hoặc gỗ); vòng rào
Nét viết & luyện viết chữ 栅栏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “栅栏” (zhàlan) có âm Hán Việt là “SÁCH LAN”, thuộc bộ thủ 木, mang nghĩa chính là “hàng rào; rào chắn (bằng thanh sắt hoặc gỗ); vòng rào”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hàng rào; rào chắn (bằng thanh sắt hoặc gỗ); vòng rào
lan can, lan can; bút động vật
Câu ví dụ với từ “栅栏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
池塘周围安装了坚固的栅栏。
chítáng zhōuwéi ānzhuāngle jiāngù de zhàlan.
“Xung quanh ao hồ được lắp hàng rào kiên cố.”
城堡周围环绕着高高的栅栏。
chéngbǎo zhōuwéi huánràozhe gāo gāo de zhàlan.
“Xung quanh thành trì được bao quanh bởi hàng rào cao.”
Từ “栅栏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn