不禁
Minh họa từ vựng 不禁 (bù jīn)
bù jīn HÁN VIỆT: BẤT CẤM

不禁: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên

không kìm được bất giác bỗng nhiên

Nghĩa tiếng Anh (English): cannot help, can't refrain from

Nét viết & luyện viết chữ 不禁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không (phó từ phủ định)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

禁
bù jīn BẤT CẤM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không kìm được, bất giác, bỗng nhiên

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ CẤM (禁): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm), 不禁 (BẤT CẤM: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên), 严禁 (NGHIÊM CẤM: nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định).

Câu ví dụ với từ “不禁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

站在巍峨雄奇的长城之巅极目远眺群山莽莽,令人不禁油然而生强烈的民族自豪感与爱国之情。

Zhàn zài wēi é xióng qí de cháng chéng zhī diān jí mù yuǎn tiào qún shān mǎng mǎng, lìng rén bù jīn yóu rán ér shēng qiáng liè de mín zú zì háo gǎn yǔ ài guó zhī qíng.

“Đứng trên đỉnh Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ tráng lệ phóng tầm mắt nhìn ra muôn trùng núi non bao la bát ngát, khiến người ta không kìm được mà trào dâng niềm tự hào dân tộc và tình yêu quê hương đất nước mãnh liệt.”

Standing atop the majestic Great Wall overlooking endless mountains, one cannot help feeling intense national pride and patriotism.

Ví dụ #2

深刻领悟“不禁”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bù jīn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “不禁” (không kìm được, bất giác, bỗng nhiên - BẤT CẦM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "不禁" (không kìm được, bất giác, bỗng nhiên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “不禁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 不禁 (bù jīn)

不禁 (bù jīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “不禁” có phiên âm Pinyin là “bù jīn”, âm Hán Việt là “BẤT CẤM”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “không kìm được, bất giác, bỗng nhiên” (tiếng Anh: cannot help, can't refrain from).

Chữ 不禁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “不禁” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-03-22T21:56:57+07:00