擂台
Minh họa từ vựng 擂台 (lèitái)
lèitái HÁN VIỆT: LỖI ĐÀI

擂台: sạp đấu; võ đài; đài thi đấu; đấu trường

sạp đấu võ đài đài thi đấu đấu trường

Nét viết & luyện viết chữ 擂台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 擂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔI (擂): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

擂
léi LÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mài; nghiền

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ LÔI (擂): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét.

台
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).

Câu ví dụ với từ “擂台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们在擂台上比赛。

tāmen zài lèitái shàng bǐsài.

“Họ thi đấu trên võ đài.”

Ví dụ #2

这个擂台很大。

zhège lèitái hěn dà.

“Võ đài này rất lớn.”

Từ “擂台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 擂台 (lèitái)

擂台 (lèitái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “擂台” có phiên âm Pinyin là “lèitái”, âm Hán Việt là “LỖI ĐÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sạp đấu; võ đài; đài thi đấu; đấu trường”.

Chữ 擂台 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “擂台” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-04T16:04:23+07:00