赛事: sự kiện thể thao; hoạt động thể thao; giải đấu thể thao
Nét viết & luyện viết chữ 赛事
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Câu ví dụ với từ “赛事”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他每天都关注体育赛事。
tā měitiān dōu guānzhù tǐyù sàishì.
“Anh ấy theo dõi sự kiện thể thao mỗi ngày.”
奥运会是全球最大的赛事。
àoyùnhuì shì quánqiú zuìdà de sàishì.
“Olympic là sự kiện thể thao lớn nhất toàn cầu.”
Từ “赛事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn