扫雪板
Minh họa từ vựng 扫雪板
sǎo xuě bǎn HÁN VIỆT: TẢO TUYẾT BẢN

扫雪板: lưới nạo tuyết (ở bánh tầu hỏa); cái ván dọn tuyết; ván trượt tuyết

lưới nạo tuyết (ở bánh tầu hỏa) cái ván dọn tuyết ván trượt tuyết

Nét viết & luyện viết chữ 扫雪板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扫
sǎo TẢO

quét, quét dọn; quét mã QR

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.”

雪
xuě TUYẾT

tuyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”

板
bǎn BẢN

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “扫雪板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用扫雪板清理车道。

Yòng sǎo xuě bǎn qīnglǐ chēdào.

“Dùng lưới nạo tuyết để dọn đường xe.”

Từ “扫雪板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →