越位
Minh họa từ vựng 越位
yuèwèi HÁN VIỆT: VIỆT VỊ

越位: vượt quyền (vượt qua chức vị hoặc địa vị bản thân)

vượt quyền (vượt qua chức vị hoặc địa vị bản thân)

Nét viết & luyện viết chữ 越位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 越

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

越
yuè VIỆT

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
位
wèi VỊ

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Câu ví dụ với từ “越位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

僭权越位 (指超越职权和地位行事)。

jiàn quán yuèwèi (zhǐ chāoyuè zhíquán hé dìwèi xíngshì)。

“Làm việc vượt quá chức quyền và địa vị.”

Từ “越位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →