Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Mua sắm
#3 HSK 6 Danh từ

新一代多模态科研人工智能助手能够秒级阅读并提炼数万篇国际前沿文献,成为科学家开展科学发现的得力助手。

Xīn yí dài duō mó tài kē yán rén gōng zhì néng zhù shǒu néng gòu miǎo jí yuè dú bìng tí liàn shù wàn piān guó jì qián yán wén xiàn, chéng wéi kē xué jiā kāi zhǎn kē xué fā xiàn de dé lì zhù shǒu.

“Trợ thủ trí tuệ nhân tạo nghiên cứu khoa học đa phương thức thế hệ mới có thể đọc và đúc kết hàng vạn bài báo khoa học tiên phong quốc tế chỉ trong vài giây, trở thành cánh tay đắc lực trợ thủ đắc lực cho các nhà khoa học triển khai các phát hiện khoa học.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Danh từ

超微型智能无源射频识别电子标签成功应用于大科学装置数十万个精密管道阀门的数字化全生命周期管理。

Chāo wēi xíng zhì néng wú yuán shè pín shí bié diàn zi biāo qiān chéng gōng yìng yòng yú dà kē xué zhuāng zhì shù shí wàn gè jīng mì guǎn dào fá mén de shù zì huà quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ.

“Tem nhãn nhãn mác điện tử nhận dạng qua sóng vô tuyến (RFID) thụ động thông minh siêu vi mô đã được ứng dụng thành công vào việc quản lý toàn bộ vòng đời số hóa của hàng chục vạn van đường ống chính xác của thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Động từ
买卖
mǎi mài MÃI MẠI

mua và bán

做生意讲究诚信,只有这样买卖才能做得长久。

zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn , zhǐ yǒu zhè yàng mǎi mài cái néng zuò dé cháng jiǔ 。

“Làm ăn coi trọng chữ tín, chỉ có thế việc mua bán mới có thể làm lâu dài.”

Bộ: 乙 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 7 Danh từ

国家高新技术产业园区内配备了二十四小时无人值守智能便利店,全方位保障科研人员深夜攻关时的生活需求。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū nèi pèi bèi le èr shí sì xiǎo shí wú rén zhí shǒu zhì néng biàn lì diàn, quán fāng wèi bǎo zhàng kē yán rén yuán shēn yè gōng guān shí de shēng huó xū qiú.

“Bên trong Khu Công viên Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia trang bị các cửa hàng tiện ích cửa hàng tiện lợi thông minh không người trực 24/7, bảo đảm toàn diện nhu cầu sinh hoạt của cán bộ nghiên cứu khi vượt khó đêm khuya.”

Bộ: 阝 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Danh từ

现代化智慧菜市场全面接入了农产品从田间到餐桌的全流程区块链食品安全防伪溯源电子管理系统。

Xiàn dài huà zhì huì cài shì chǎng quán miàn jiē rù le nóng chǎn pǐn cóng tián jiān dào cān zhuō de quán liú chéng qū kuài liàn shí pǐn ān quán fáng wěi sù yuán diàn zi guǎn lǐ xì tǒng.

“Chợ rau củ thực phẩm chợ dân sinh thông minh hiện đại hóa đã kết nối toàn diện hệ thống quản lý điện tử truy xuất nguồn gốc chống giả an toàn thực phẩm chuỗi khối (blockchain) toàn bộ quy trình từ đồng ruộng đến bàn ăn.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →