✨ Chủ đề
包
Minh họa từ vựng 包
bāo HÁN VIỆT: BAO

包: túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)

túi bao bọc gói gói ghém gói (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): bag, package, to wrap, to pack

Nét viết & luyện viết chữ 包

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 包

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

包
bāo BAO

túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

Câu ví dụ với từ “包”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一个新包。

wǒ mǎi le yí gè xīn bāo 。

“Tôi đã mua một chiếc túi mới.”

I bought a new bag.

Ví dụ #2

出门前别忘了带上钥匙和钱包。

chū mén qián bié wàng le dài shàng yào shi hé qián bāo 。

“Trước khi ra khỏi cửa đừng quên mang theo chìa khóa và ví tiền (TIỀN BAO).”

Don't forget to take your keys and wallet before going out.

Từ “包” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →